Avatar of Vocabulary Set Top 1 - 25 Adverbs

Bộ từ vựng Top 1 - 25 Adverbs trong bộ 500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Top 1 - 25 Adverbs' trong bộ '500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

so

/soʊ/

(conjunction) vì vậy, cho nên, để;

(adverb) như thế, đến mức, đến nỗi;

(noun) nốt sol

Ví dụ:

The words tumbled out so fast that I could barely hear them.

Những lời nói lộn xộn quá nhanh đến nỗi tôi không thể nghe thấy chúng.

just

/dʒʌst/

(adverb) đúng, vừa lúc, chỉ;

(adjective) công bằng, đúng đắn, chính đáng

Ví dụ:

a just and democratic society

một xã hội công bằng và dân chủ

now

/naʊ/

(adverb) bây giờ, lúc này, giờ đây;

(conjunction) bởi chừng, xét vì, vì

Ví dụ:

Where are you living now?

Bây giờ bạn đang sống ở đâu?

when

/wen/

(adverb) hồi nào, bao giờ, khi nào;

(conjunction) khi, lúc, hồi

Ví dụ:

Saturday is the day when I get my hair done.

Thứ bảy là ngày tôi đi làm tóc.

here

/hɪr/

(adverb) đây, ở đây, chỗ này;

(exclamation) này, có mặt (điểm danh)

Ví dụ:

They have lived here most of their lives.

Họ đã sống ở đây gần hết cuộc đời.

then

/ðen/

(adjective, adverb) khi đó, lúc đó, tiếp theo

Ví dụ:

I was working in the city then.

Khi đó tôi đang làm việc trong thành phố.

how

/haʊ/

(adverb) như thế nào, ra sao, thế nào;

(conjunction) cách mà, như thế nào

Ví dụ:

How does it work?

Nó hoạt động như thế nào?

really

/ˈriː.ə.li/

(adverb) thực, thật, thật ra

Ví dụ:

So what really happened?

Vậy điều gì đã thật sự xảy ra?

very

/ˈver.i/

(adverb) rất, lắm, hết sức;

(adjective) rất, thực sự, riêng

Ví dụ:

Those were his very words.

Đó là những lời thực sự của anh ấy.

also

/ˈɑːl.soʊ/

(adverb) cũng, cả, nữa

Ví dụ:

A brilliant linguist, he was also interested in botany.

Là một nhà ngôn ngữ học xuất sắc, ông ấy cũng quan tâm đến thực vật học.

where

/wer/

(adverb) ở đâu, ở nơi nào, ở chỗ nào;

(conjunction) nơi mà, chỗ mà;

(noun) nơi chốn, địa điểm

Ví dụ:

I first saw him in Paris, where I lived in the early sixties.

Tôi nhìn thấy anh ấy lần đầu tiên ở Paris, nơi tôi sống vào đầu những năm sáu mươi.

there

/ðer/

(adverb) ở nơi đó, ở đó, tại nơi đó;

(exclamation) đó;

(noun) chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy

Ví dụ:

We went on to Paris and stayed there for eleven days.

Chúng tôi tiếp tục đến Paris và ở đó mười một ngày.

even

/ˈiː.vən/

(adverb) thậm chí, ngay cả, lại còn;

(adjective) bằng phẳng, trơn tru, cân bằng;

(verb) san bằng, làm phẳng

Ví dụ:

an even gender balance among staff and students

một sự cân bằng giới tính giữa nhân viên và học sinh

actually

/ˈæk.tʃu.ə.li/

(adverb) thực sự, trên thực tế, thậm chí

Ví dụ:

We must pay attention to what young people are actually doing.

Chúng ta phải chú ý đến những gì người trẻ đang thực sự làm.

more

/mɔːr/

(determiner) hơn, nhiều hơn, thêm;

(pronoun) hơn, nhiều hơn, thêm;

(adjective) thêm, hơn, nhiều hơn;

(adverb) hơn, nhiều hơn, thêm

Ví dụ:

Would you play the song once more time?

Bạn chơi bài hát thêm một lần nữa được không?

kind of

/kaɪnd əv/

(idiom) loại, kiểu, hơi, phần nào

Ví dụ:

I’m kind of tired today.

Hôm nay tôi hơi mệt.

right

/raɪt/

(noun) điều tốt, điều phải, quyền;

(verb) lấy lại (cho ngay), sửa sai, chỉnh đốn lại;

(adjective) thẳng, vuông (toán học), tốt;

(adverb) thẳng, ngay, chính;

(interjection) đúng vậy, được thôi

Ví dụ:

I hope we're doing the right thing.

Tôi hy vọng chúng tôi đang làm điều đúng.

why

/waɪ/

(adverb) tại sao, vì sao, sao lại phải;

(exclamation) thế nào, tại sao;

(noun) những lý do

Ví dụ:

Why did you choose to live in London?

Tại sao bạn chọn sống ở London?

as

/æz/

(adverb) bằng, như, giống;

(preposition) thành, như, vì;

(conjunction) khi, lúc, do

Ví dụ:

Skin as soft as a baby's.

Da mềm như em bé.

only

/ˈoʊn.li/

(adverb) chỉ;

(adjective) chỉ có một, duy nhất;

(conjunction) trừ ra, chỉ có điều

Ví dụ:

The only medal we had ever won.

Huy chương duy nhất mà chúng tôi từng giành được.

still

/stɪl/

(adverb) vẫn, vẫn còn;

(adjective) đứng yên, tĩnh mịch, phẳng lặng;

(noun) sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch;

(verb) làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho êm dịu

Ví dụ:

I can't brush your hair if you don't hold still.

Tôi không thể chải tóc cho bạn nếu bạn không giữ yên.

well

/wel/

(noun) giếng (nước, dầu, ...), điều tốt, điều lành;

(verb) phun ra, vọt ra, tuôn ra (+ up, out, forth);

(adjective) tốt, tốt lành, đúng lúc;

(adverb) tốt, giỏi, hay;

(exclamation) lạ quá, ôi, may quá

Ví dụ:

I don't feel very well.

Tôi không cảm thấy khỏe cho lắm.

again

/əˈɡen/

(adverb) lại, lần nữa, nữa

Ví dụ:

It was great to meet old friends again.

Thật vui khi được gặp lại những người bạn cũ.

too

/tuː/

(adverb) cũng, quá, nữa

Ví dụ:

He was driving too fast.

Anh ta đã lái xe quá nhanh.

much

/mʌtʃ/

(determiner, pronoun) nhiều;

(adverb) nhiều, lắm;

(noun) nhiều

Ví dụ:

Did it hurt much?

Nó có đau nhiều không?

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu