Bộ từ vựng Top 476 - 500 Adjectives trong bộ 500 Tính từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 476 - 500 Adjectives' trong bộ '500 Tính từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) (thuộc) sinh học, ruột
Ví dụ:
Eating is a biological necessity!
Ăn uống là một nhu cầu sinh học cần thiết!
(adjective) đã kết hôn, chìm đắm, gắn bó
Ví dụ:
a married couple
một cặp đôi đã kết hôn
(adjective) rõ nét, dũng cảm, táo bạo
Ví dụ:
She was a bold and fearless climber.
Cô ấy là một nhà leo núi táo bạo và không sợ hãi.
(adjective) khó hiểu, gây bối rối
Ví dụ:
Up on the sidewalks, New York was a confusing bedlam of sights and sounds.
Trên vỉa hè, New York là một vùng đất khó hiểu của cảnh và âm thanh.
(verb) đến gần, xích lại gần;
(adjective) gần, có quan hệ (họ hàng) mật thiết, tương tự;
(adverb) cách một khoảng ngắn, gần;
(preposition) gần, gần giống
Ví dụ:
a big house in the near distance
một ngôi nhà lớn ở gần
(adjective) có hiệu quả, sinh lợi nhiều, hiệu quả
Ví dụ:
the most productive employees
những nhân viên làm việc hiệu quả nhất
(adjective) thần bí, huyền bí, khó hiểu
Ví dụ:
His colleague had vanished in mysterious circumstances.
Đồng nghiệp của anh ấy đã biến mất trong hoàn cảnh bí ẩn.
(adjective) hỗn hợp, lẫn lộn, hỗn tạp
Ví dụ:
There has been a mixed reaction to the changes.
Đã có một phản ứng lẫn lộn với những thay đổi.
(adjective) (thuộc) công nghiệp
Ví dụ:
The fund provides money to clean up chemically polluted industrial sites.
Quỹ cung cấp tiền để làm sạch các khu công nghiệp bị ô nhiễm hóa học.
(adjective) (thuộc) nhạc, âm nhạc, du dương, êm tai;
(noun) buổi nhạc hội, vở nhạc kịch
Ví dụ:
They shared similar musical tastes.
Họ có chung sở thích âm nhạc.
(adjective) ảo, gần như, hầu như
Ví dụ:
In the game, players simulate real life in a virtual world.
Trong game, người chơi mô phỏng cuộc sống thực trong thế giới ảo.
(adjective) mang tính biểu tượng, đặc trưng
Ví dụ:
The Eiffel Tower is an iconic landmark of Paris.
Tháp Eiffel là biểu tượng nổi tiếng của Paris.
(adjective) dày đặc, đông đúc, rậm rạp
Ví dụ:
The fog was getting very dense.
Sương mù trở nên rất dày đặc.
(adjective) hút, thu hút, hấp dẫn
Ví dụ:
an attractive home
ngôi nhà hấp dẫn
(adjective) (thuộc) tâm lý, tâm lý học
Ví dụ:
psychological problems
những vấn đề tâm lý
(adjective) bảo thủ, dè dặt, thận trọng;
(noun) người bảo thủ, Đảng Bảo thủ
Ví dụ:
Her conservative strategy paid off over the years.
Chiến lược bảo thủ của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua.
(adjective) an toàn, vững chắc, bảo đảm;
(verb) gắn chặt, bảo đảm, siết chặt
Ví dụ:
Check to ensure that all nuts and bolts are secure.
Kiểm tra để đảm bảo rằng tất cả các đai ốc và bu lông đều được giữ chặt.
(adjective) xấu xí, khó chịu, xấu xa
Ví dụ:
People in school always told me I was ugly.
Mọi người trong trường luôn nói với tôi rằng tôi xấu xí.
(adjective) đang diễn ra, đang tiếp tục, đang xảy ra
Ví dụ:
ongoing negotiations
các cuộc đàm phán đang diễn ra
(adjective) cạnh tranh, đua tranh, có sức cạnh tranh
Ví dụ:
a competitive sport
một môn thể thao cạnh tranh
(adjective) đồng hương, đồng, cùng chung;
(noun) ông bạn, ông già, gã, anh chàng, bạn đồng chí, nghiên cứu sinh
Ví dụ:
Thousands of their fellow countrymen are dead.
Hàng ngàn người đồng hương của họ đã chết.
(noun) chiến sĩ da đỏ, những người dũng cảm;
(verb) bất chấp, đương đầu, can đảm;
(adjective) gan dạ, dũng cảm, can đảm
Ví dụ:
a brave soldier
một người lính dũng cảm
(adjective) vừa, thích hợp, khỏe mạnh;
(verb) hợp, vừa, vừa vặn;
(noun) sự vừa vặn, sự phù hợp, cơn (đột ngột về cảm xúc hoặc sức khỏe)
Ví dụ:
The meat is fit for human consumption.
Thịt thích hợp để làm thức ăn cho người.
(adjective) cấp tiến, căn bản, triệt để, đột phá;
(noun) người có quan điểm cấp tiến, phân tử gốc
Ví dụ:
radical ideas
ý tưởng cấp tiến