Bộ từ vựng Tội ác trong bộ Cấp độ C2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tội ác' trong bộ 'Cấp độ C2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) hành động can thiệp vào lời khai của nhân chứng, thao túng nhân chứng
Ví dụ:
They faced charges of making false statements and witness tampering.
Họ phải đối mặt với cáo buộc khai man và can thiệp vào lời khai của nhân chứng.
(noun) vụ án chưa có lời giải, vụ án lạnh
Ví dụ:
Britain is becoming a leader in solving cold cases, thanks to its national DNA database.
Anh đang trở thành nước đi đầu trong việc giải quyết các vụ án chưa có lời giải, nhờ vào cơ sở dữ liệu DNA quốc gia.
(noun) người tự phát, dân phòng
Ví dụ:
The vigilantes took the law into their own hands and arrested the thief.
Những người tự phát đã tự xử lý pháp luật và bắt giữ tên trộm.
(noun) trọng tội
Ví dụ:
He was convicted of a felony.
Anh ta đã bị kết án trọng tội.
(noun) tội nhẹ, hành vi sai trái
Ví dụ:
Jay's shoplifting incident was classified as a misdemeanor, resulting in a small fine and community service.
Vụ trộm cắp vặt của Jay được phân loại là tội nhẹ, chỉ bị phạt một khoản tiền nhỏ và phải phục vụ cộng đồng.
(noun) sự biển thủ, sự tham ô, chiếm đoạt tài sản
Ví dụ:
They were arrested for embezzlement of company funds.
Họ bị bắt vì tội biển thủ tiền công ty.
(noun) sự cưỡng ép, sự tống tiền
Ví dụ:
He was found guilty of obtaining the money by extortion.
Ông ta bị kết tội chiếm đoạt tiền bằng cách tống tiền.
(noun) thành viên băng đảng, tên xã hội đen
Ví dụ:
The mobster was involved in illegal gambling and racketeering.
Tên xã hội đen đó tham gia vào đánh bạc bất hợp pháp và đòi nợ thuê.
(noun) sự phạm pháp, sự phạm tội (nhất là ở tuổi vị thành niên), sự chậm trả nợ, sự trễ hạn
Ví dụ:
The community center offers programs to prevent delinquency and provide positive outlets for young people.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình nhằm ngăn chặn tình trạng phạm tội và cung cấp những lối thoát tích cực cho giới trẻ.
(noun) sự tái phạm tội
Ví dụ:
This program is aimed at reducing recidivism.
Chương trình này nhằm mục đích giảm tỷ lệ tái phạm.
(noun) sự phỉ báng bằng văn bản, sự vu khống;
(verb) phỉ báng, vu khống ai đó bằng văn bản
Ví dụ:
She threatened to sue the magazine for libel.
Cô ấy đe dọa sẽ kiện tạp chí vì tội phỉ báng.
(noun) thế giới tội phạm băng đảng, thế giới/ khu vực xã hội đen, vùng đất băng nhóm tội phạm
Ví dụ:
a gangland feud
một cuộc đấu đá băng đảng
(verb) phá hoại, cướp bóc, cướp phá, chiếm đoạt, tước đoạt
Ví dụ:
Many of the tombs had been despoiled.
Nhiều ngôi mộ đã bị phá hoại.
(verb) giả mạo, bịa, tiến lên;
(noun) lò rèn, xưởng rèn
Ví dụ:
a blacksmith's forge
lò rèn của thợ rèn
(verb) cướp phá, cướp bóc, chiếm đoạt, hôi của;
(noun) chiến lợi phẩm, của cướp được, tiền bạc
Ví dụ:
The thief must have been very disappointed when he examined his loot.
Tên trộm hẳn đã rất thất vọng khi xem xét chiến lợi phẩm của mình.
(verb) cấu kết, thông đồng
Ví dụ:
Several people had colluded in the murder.
Một số người đã thông đồng trong vụ giết người.
(verb) kho, rim, chần trứng
Ví dụ:
We had poached eggs for breakfast.
Chúng tôi đã chần trứng cho bữa sáng.
(verb) ăn trộm, lấy cắp, ăn cắp, ăn cắp vặt, trộm vặt
Ví dụ:
He was caught pilfering candy from the store.
Anh ta bị bắt quả tang đang ăn trộm kẹo từ cửa hàng.
(adjective) thích hợp, thích đáng, phù hợp;
(verb) chiếm đoạt (cái gì) làm của riêng, dành riêng
Ví dụ:
a measure appropriate to a wartime economy
một biện pháp thích hợp với nền kinh tế thời chiến
(verb) lừa đảo, dụ dỗ;
(noun) trò lừa đảo;
(adjective) bảo thủ;
(prefix) cùng nhau, với nhau, liên kết
Ví dụ:
a con society
một xã hội bảo thủ
(adjective) giả, nhái;
(noun) hàng giả, hàng nhái;
(verb) làm giả, giả mạo
Ví dụ:
counterfeit jewelry
đồ trang sức giả
(verb) buộc tội
Ví dụ:
A secret report incriminating the company was leaked last week.
Một báo cáo bí mật buộc tội công ty đã bị rò rỉ vào tuần trước.
(verb) phạm tội, gây ra
Ví dụ:
In this country, half of all violent crime is perpetrated by people who have been drinking alcohol.
Ở đất nước này, một nửa số tội phạm bạo lực đều do những người uống rượu gây ra.
(verb) khai man
Ví dụ:
The judge warned the witness not to perjure herself.
Thẩm phán cảnh cáo nhân chứng không được khai man.
(verb) tống tiền, cưỡng đoạt, ép buộc lấy
Ví dụ:
He had been extorting money from the old lady for years.
Anh ta đã tống tiền bà lão này trong nhiều năm.
(verb) xâm phạm, xâm nhập trái phép, vi phạm, làm trái;
(noun) sự xâm phạm, sự xâm nhập trái phép, sự vi phạm, sự làm trái
Ví dụ:
the law of trespass
luật xâm phạm
(verb) cướp xe
Ví dụ:
The thief carjacked the woman at gunpoint.
Tên trộm đã cướp xe của người phụ nữ dưới sự đe dọa súng.
(adjective) bất hợp pháp, lậu;
(noun) bản lậu, hàng lậu, hàng cấm;
(verb) buôn lậu, sản xuất/ buôn bán hàng lậu, làm hàng lậu
Ví dụ:
bootleg liquor
rượu lậu
(verb) lừa đảo, chiếm đoạt;
(noun) vụ lừa đảo
Ví dụ:
Fraud officers are investigating a $5.6 million swindle.
Các viên chức chống gian lận đang điều tra vụ lừa đảo trị giá 5,6 triệu đô la.