Nghĩa của từ vigilante trong tiếng Việt
vigilante trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vigilante
US /ˌvɪdʒ.əˈlæn.t̬i/
UK /ˌvɪdʒ.ɪˈlæn.ti/
Danh từ
người tự vệ, thành viên nhóm tự vệ
a member of a self-appointed group of citizens who undertake law enforcement in their community without legal authority, typically because the legal agencies are thought to be inadequate
Ví dụ:
•
The town was plagued by crime until a vigilante group emerged.
Thị trấn bị tội phạm hoành hành cho đến khi một nhóm tự vệ xuất hiện.
•
He was accused of being a vigilante after taking matters into his own hands.
Anh ta bị buộc tội là một người tự vệ sau khi tự mình giải quyết vấn đề.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
tự vệ, thuộc về người tự vệ
relating to or characteristic of a vigilante or vigilantes
Ví dụ:
•
The police warned against vigilante actions.
Cảnh sát cảnh báo chống lại các hành động tự vệ.
•
His methods were often described as vigilante justice.
Các phương pháp của anh ta thường được mô tả là công lý tự vệ.