Nghĩa của từ carjack trong tiếng Việt
carjack trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carjack
US /ˈkɑːr.dʒæk/
UK /ˈkɑː.dʒæk/
Động từ
cướp ô tô, cướp xe
to steal a car by force, especially by threatening the driver with a weapon
Ví dụ:
•
The criminals attempted to carjack the luxury vehicle at the traffic light.
Những tên tội phạm đã cố gắng cướp ô tô sang trọng tại đèn giao thông.
•
It's dangerous to stop in isolated areas, as you might get carjacked.
Nguy hiểm khi dừng ở những khu vực hẻo lánh, vì bạn có thể bị cướp ô tô.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
vụ cướp ô tô, vụ cướp xe
an act of stealing a car by force from its driver
Ví dụ:
•
There was a carjack reported on the highway last night.
Đã có một vụ cướp ô tô được báo cáo trên đường cao tốc đêm qua.
•
The police are investigating a recent carjack in the city center.
Cảnh sát đang điều tra một vụ cướp ô tô gần đây ở trung tâm thành phố.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: