Bộ từ vựng Thời gian là tiền bạc! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thời gian là tiền bạc!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tuổi, tuổi già, tuổi tác;
(verb) làm cho già cỗi, làm cho chín, già đi
Ví dụ:
He died from a heart attack at the age of 51.
Ông ấy qua đời vì một cơn đau tim ở tuổi 51.
(noun) lịch, sổ hằng năm, chương trình nghị sự;
(verb) ghi vào lịch, ghi vào danh sách, sắp xếp theo trình tự thời gian
Ví dụ:
An old calendar for 1990 was still hanging on the wall of her office.
Trên tường văn phòng cô ấy vẫn treo một tờ lịch cũ của năm 1990.
(noun) lịch trình, thời gian biểu;
(verb) lên lịch, dự kiến, sắp xếp
Ví dụ:
We have drawn up an engineering schedule.
Chúng tôi đã lên lịch trình kỹ thuật.
(noun) thời đại, kỷ nguyên
Ví dụ:
His death marked the end of an era.
Cái chết của ông ấy đã đánh dấu sự kết thúc của một kỷ nguyên.
(noun) hai tuần lễ, mười lăm ngày, hai tuần
Ví dụ:
I had to do this work in a fortnight.
Tôi phải làm công việc này trong hai tuần.
(noun) thiên niên kỷ, một nghìn năm, thời đại hoàng kim
Ví dụ:
Silver first came into use on a substantial scale during the 3rd millennium BC.
Bạc lần đầu tiên được sử dụng trên quy mô đáng kể trong thiên niên kỷ thứ 3 trước Công nguyên.
(noun) múi giờ
Ví dụ:
If you go from New York to London, you cross five time zones.
Nếu bạn đi từ New York đến London, bạn vượt qua năm múi giờ.
(phrase) đã đến lúc (phải làm gì đó)
Ví dụ:
It’s about time she got a job.
Đã đến lúc cô ấy có việc làm.
(noun) giờ địa phương
Ví dụ:
We reach Delhi at 2 o'clock local time.
Chúng tôi đến Delhi lúc 2 giờ theo giờ địa phương.
(noun) đồng hồ bấm giờ, máy nhịp
Ví dụ:
The purpose of a chronometer is to measure accurately the time of a known fixed location.
Mục đích của đồng hồ bấm giờ là đo chính xác thời gian của một địa điểm cố định đã biết.
(noun) đồng hồ cát
Ví dụ:
Each hourglass contained different amounts of sand.
Mỗi chiếc đồng hồ cát chứa một lượng cát khác nhau.
(noun) đồng hồ quả lắc
Ví dụ:
Christiaan Huygens became the first to report the phenomenon of coupled oscillation in two pendulum clocks (which he invented) in his bedroom while recovering from an illness in 1665.
Christiaan Huygens trở thành người đầu tiên báo cáo hiện tượng dao động kết hợp trong hai đồng hồ quả lắc (do ông sáng chế) trong phòng ngủ của mình khi đang hồi phục sau một trận ốm vào năm 1665.
(noun) đồng hồ bấm giờ
Ví dụ:
Do you know how to use the stopwatch?
Bạn có biết cách sử dụng đồng hồ bấm giờ không?
(noun) đồng hồ mặt trời
Ví dụ:
A sundial is a device used to track time by marking a shadow on its surface as the sun moves.
Đồng hồ mặt trời là một thiết bị dùng để theo dõi thời gian bằng cách đánh dấu một cái bóng trên bề mặt của nó khi mặt trời di chuyển.
(noun) lúc chạng vạng, hoàng hôn, giai đoạn cuối, thời kỳ tàn lụi
Ví dụ:
We went for a walk along the beach at twilight.
Chúng tôi đi dạo dọc bãi biển lúc chạng vạng.
(noun) sự chậm trễ, sự muộn
Ví dụ:
He was fired from his job for persistent lateness.
Anh ta đã bị sa thải khỏi công việc của mình vì liên tục đi muộn.
(adjective) (thuộc) niên đại học, theo thứ tự niên đại, theo thứ tự thời gian
Ví dụ:
The entries are in chronological order.
Các mục theo thứ tự thời gian.
(adjective) ngay lập tức, khẩn cấp, ăn liền;
(noun) lúc, chốc lát, đồ ăn liền
Ví dụ:
This type of account offers you instant access to your money.
Loại tài khoản này cho phép bạn truy cập ngay lập tức vào tiền của mình.
(preposition) xa, quá, ngoài;
(adverb) ở phía bên kia, về phía xa hơn
Ví dụ:
Look beyond and you will see the river.
Nhìn về phía xa hơn, bạn sẽ thấy con sông.
(idiom) tạm thời, hiện tại
Ví dụ:
For the moment, I leave you to make all the decisions.
Hiện tại, tôi để bạn đưa ra tất cả các quyết định.
(adverb) gần đây, mới đây
Ví dụ:
She hasn't been looking too well lately.
Gần đây cô ấy không được khỏe lắm.
(adjective) hằng ngày, thường ngày
Ví dụ:
Day-to-day operations of the team would be handled by the assistant coach.
Các hoạt động hằng ngày của đội sẽ do trợ lý huấn luyện viên phụ trách.
(adjective) hàng năm
Ví dụ:
The sponsored walk became an annual event.
Cuộc đi bộ được tài trợ đã trở thành một sự kiện hàng năm.
(adverb) hàng năm, từng năm, thường niên
Ví dụ:
The prize is awarded annually.
Giải thưởng được trao hàng năm.
(adverb) hàng tháng, mỗi tháng một lần;
(adjective) hàng tháng, trong một tháng;
(noun) nguyệt san, tạp chí hàng tháng, vé tháng
Ví dụ:
The Council held monthly meetings.
Hội đồng tổ chức các cuộc họp hàng tháng.
(adverb) hàng tuần, mỗi tuần một lần;
(adjective) hàng tuần, mỗi tuần một lần
Ví dụ:
There was a weekly dance on Wednesdays.
Có một buổi khiêu vũ hàng tuần vào thứ Tư.
(adverb) ngay tức khắc, trong giây lát, từng phút từng giây
Ví dụ:
She was momentarily confused by the foreign road signs.
Cô ấy trong giây lát đã bối rối trước những bảng chỉ đường nước ngoài.
(idiom) thỉnh thoảng
Ví dụ:
We meet up for lunch now and again, but not as often as we used to.
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau để ăn trưa, nhưng không thường xuyên như chúng tôi đã từng.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi lúc, rời rạc
Ví dụ:
We meet up for lunch now and then, but not as often as we used to.
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau để ăn trưa, nhưng không thường xuyên như chúng tôi đã từng.
(adverb) ngoài giờ, quá giờ, thêm giờ;
(noun) giờ làm thêm, giờ đấu thêm
Ví dụ:
His brain was working overtime.
Bộ não của anh ấy đang hoạt động ngoài giờ.
(adverb) lát nữa, sau này, sau đó
Ví dụ:
I'm going out later on.
Lát nữa tôi sẽ ra ngoài.