Nghĩa của từ sundial trong tiếng Việt

sundial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sundial

US /ˈsʌn.daɪl/
UK /ˈsʌn.daɪl/
"sundial" picture

Danh từ

đồng hồ mặt trời

an instrument showing the time by the shadow of a gnomon cast by the sun on a marked dial

Ví dụ:
The old garden had a beautiful stone sundial.
Khu vườn cũ có một chiếc đồng hồ mặt trời bằng đá rất đẹp.
He learned to tell time by looking at the sundial.
Anh ấy học cách xem giờ bằng cách nhìn vào đồng hồ mặt trời.