Nghĩa của từ beyond trong tiếng Việt
beyond trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beyond
US /biˈjɑːnd/
UK /biˈjɒnd/
Giới từ
1.
bên kia, vượt ra ngoài
at or to the further side of
Ví dụ:
•
The village is just beyond the hills.
Ngôi làng nằm ngay bên kia những ngọn đồi.
•
The road continues beyond the bridge.
Con đường tiếp tục vượt qua cây cầu.
Từ trái nghĩa:
2.
Trạng từ
Danh từ
thế giới bên kia, cõi vĩnh hằng
the unknown after death
Ví dụ:
•
Many cultures have beliefs about the beyond.
Nhiều nền văn hóa có niềm tin về thế giới bên kia.
•
He often pondered what lay beyond.
Anh ấy thường suy nghĩ về những gì nằm sau đó.
Từ đồng nghĩa: