Bộ từ vựng Gia đình là mãi mãi! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Gia đình là mãi mãi!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) việc, công việc, chuyện yêu đương
Ví dụ:
The board admitted responsibility for the affair.
Hội đồng quản trị đã thừa nhận trách nhiệm về vụ việc.
(noun) sự liên kết, mối quan hệ, giao kèo;
(verb) gửi vào kho, xây ghép (gạch đá), kết dính
Ví dụ:
There was a bond of understanding between them.
Giữa họ đã có một mối quan hệ hiểu biết.
(noun) hộ, nhà;
(adjective) trong gia đình, dùng cho gia đình, hộ gia đình
Ví dụ:
Public housing tenants are required to pay 30 per cent of their household income for rent.
Người thuê nhà ở chính phủ được yêu cầu trả 30% thu nhập hộ gia đình của họ cho việc thuê nhà.
(noun) sự ly dị, sự ly hôn, sự tách biệt;
(verb) ly hôn, ly dị, tách ra khỏi
Ví dụ:
Her divorce from her first husband.
Cô ấy ly hôn với người chồng đầu tiên.
(noun) sự hợp tác, quan hệ đối tác, công ty hợp danh
Ví dụ:
We should go on working together in partnership.
Chúng ta nên tiếp tục làm việc cùng nhau trong quan hệ đối tác.
(noun) dòng dõi, dòng giống, nòi giống
Ví dụ:
She's very proud of her ancient royal lineage.
Cô ấy rất tự hào về dòng dõi hoàng gia cổ đại của mình.
(noun) ông bà, tổ tiên, hình thức sơ khai/ nguyên thủy
Ví dụ:
My ancestor Admiral Anson circumnavigated the globe 250 years ago.
Tổ tiên của tôi, Đô đốc Anson đã đi vòng quanh thế giới cách đây 250 năm.
(noun) người yêu cũ, chồng/ vợ cũ, bạn trai/ bạn gái cũ;
(preposition) tại, từ, không bao gồm;
(prefix) cựu, nguyên
Ví dụ:
Is she still in touch with her ex?
Cô ấy có còn liên lạc với người yêu cũ không?
(noun) đại gia đình, gia đình mở rộng
Ví dụ:
She grew up surrounded by a large extended family.
Cô ấy lớn lên được bao bọc bởi một đại gia đình lớn.
(noun) người, nhân dân, người thân thuộc
Ví dụ:
Some folks will do anything for money.
Một số người sẽ làm bất cứ điều gì vì tiền.
(noun) bố nuôi, mẹ nuôi, cha mẹ nuôi
Ví dụ:
Foster parents have big hearts and love taking care of children and/or youth.
Cha mẹ nuôi có tấm lòng rộng lớn và thích chăm sóc con cái và / hoặc thanh thiếu niên.
(noun) song sinh, sinh đôi, sinh đôi giống hệt nhau
Ví dụ:
Identical twins do not have identical fingerprints.
Những cặp sinh đôi giống hệt nhau không có dấu vân tay giống hệt nhau.
(noun) bố mẹ chồng, bố mẹ vợ, bà con thân thuộc qua hôn nhân
Ví dụ:
He's spending the holiday with his in-laws.
Anh ấy đang dành kỳ nghỉ với bố mẹ vợ của mình.
(noun) anh chị em ruột
Ví dụ:
I have four siblings: three brothers and a sister.
Tôi có bốn anh chị em: ba anh trai và một em gái.
(noun) anh kế (con riêng của dì ghẻ/ bố dượng)
Ví dụ:
I has a stepbrother.
Tôi có một người anh kế.
(noun) con riêng, con ghẻ
Ví dụ:
Anna is her stepchild.
Anna là con riêng của bà ấy.
(noun) con gái riêng
Ví dụ:
When I married my wife, I got two stepdaughters.
Khi tôi cưới vợ, tôi có hai đứa con gái riêng.
(noun) cha ghẻ, cha dượng, bố dượng
Ví dụ:
Mr. Mark is his stepfather.
Ông Mark là cha dượng của anh ấy.
(noun) mẹ ghẻ, dì ghẻ, mẹ kế
Ví dụ:
I dislike my stepmother.
Tôi không thích mẹ kế của mình.
(noun) chị kế (con riêng của dì ghẻ/ bố dượng)
Ví dụ:
I have two stepsisters.
Tôi có hai người chị kế.
(noun) con trai riêng
Ví dụ:
When I married my wife, I got two stepsons.
Khi cưới vợ, tôi có hai con trai riêng.
(noun) sự chia cắt, sự ngăn cách, tình trạng bị chia cắt
Ví dụ:
The damage that might arise from the separation of parents and children.
Những thiệt hại có thể phát sinh từ việc cha mẹ và con cái bị chia cắt.
(noun) sự nhận nuôi, sự được nhận làm con nuôi, sự chấp nhận
Ví dụ:
The last ten years have seen a dramatic fall in the number of adoptions.
Mười năm qua đã chứng kiến sự sụt giảm đáng kể về số lượng nhận nuôi.
(adjective) anh em, tình anh em;
(adverb) như anh em, tình anh em
Ví dụ:
Can I give you some brotherly advice?
Tôi có thể cho bạn một số lời khuyên về tình anh em không?
(adverb) gần gũi, thân mật, chặt chẽ
Ví dụ:
closely spaced homes
những ngôi nhà sát nhau
(adjective) (quan hệ) khăng khít, gắn bó, gần gũi
Ví dụ:
We are a very close-knit family and very supportive of one another.
Chúng tôi là một gia đình rất gắn bó và rất ủng hộ lẫn nhau.
(verb) nhận nuôi, chấp nhận, thông qua
Ví dụ:
There are many people eager to adopt a baby.
Có rất nhiều người mong muốn được nhận nuôi một em bé.
(phrasal verb) ngoại tình, lừa dối, phản bội
Ví dụ:
I'd found Philippe was cheating on me and I was angry and hurt.
Tôi phát hiện ra Philippe đang lừa dối tôi và tôi rất tức giận và tổn thương.
(verb) thừa kế, thừa hưởng, hưởng
Ví dụ:
Who will inherit the house when he dies?
Ai sẽ thừa kế ngôi nhà khi ông ấy mất?
(phrasal verb) ủng hộ, kề vai sát cánh
Ví dụ:
She has vowed to stand by her husband during his trial.
Cô ấy đã thề sẽ kề vai sát cánh bên chồng trong suốt quá trình thử thách của anh ấy.
(phrasal verb) giống
Ví dụ:
I hope the children don't take after their grandfather.
Tôi hy vọng bọn trẻ không giống ông nội của chúng.
(idiom) coi là điều hiển nhiên
Ví dụ:
I took it for granted that I would find the perfect job.
Tôi coi đó là điều hiển nhiên rằng tôi sẽ tìm được một công việc hoàn hảo.