Nghĩa của từ stepdaughter trong tiếng Việt
stepdaughter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stepdaughter
US /ˈstepˌdɑː.t̬ɚ/
UK /ˈstepˌdɔː.tər/
Danh từ
con gái riêng của vợ/chồng, con gái kế
the daughter of one's husband or wife by an earlier marriage
Ví dụ:
•
My stepdaughter is coming to visit next weekend.
Con gái riêng của vợ/chồng tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần tới.
•
She has a good relationship with her stepdaughter.
Cô ấy có mối quan hệ tốt với con gái riêng của chồng.