Bộ từ vựng Tiền và Mua sắm trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tiền và Mua sắm' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) có thể, có đủ sức, có đủ khả năng
Ví dụ:
The best that I could afford was a first-floor room.
Điều tốt nhất mà tôi có đủ điều kiện là một căn phòng ở tầng một.
(noun) sự thay đổi, sự đổi, tiền thừa hoàn lại;
(verb) thay đổi, biến đổi, đổi chỗ
Ví dụ:
the change from a nomadic to an agricultural society
sự thay đổi từ một xã hội du mục sang một xã hội nông nghiệp
(verb) tính phí, sạc, buộc tội;
(noun) phí, tiền phải trả, gánh nặng
Ví dụ:
an admission charge
phí nhập học
(noun) đồng tiền, đồng xu;
(verb) đúc (tiền), đúc thành tiền, tạo ra
Ví dụ:
She opened her purse and took out a coin.
Cô ấy mở ví và lấy ra một đồng xu.
(noun) tiền, tiền tệ, sự lưu hành
Ví dụ:
The dollar was a popular currency.
Đồng đô la là một loại tiền tệ phổ biến.
(noun) tiền giảm giá, chiết khấu;
(verb) giảm giá, coi thường
Ví dụ:
Many stores will offer a discount on bulk purchases.
Nhiều cửa hàng sẽ giảm giá khi mua số lượng lớn.
(adjective) không đắt, rẻ, rẻ tiền
Ví dụ:
a simple and inexpensive solution
một giải pháp đơn giản và rẻ tiền
(noun) trung tâm mua sắm
Ví dụ:
There are plans to build a new mall in the middle of town.
Có kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm mới ở giữa thị trấn.
(noun) quầy hàng, gian hàng, sạp hàng, chuồng, ngăn;
(verb) chết máy, trì hoãn, câu giờ
Ví dụ:
fruit and vegetable stalls
các quầy rau củ quả
(noun) sự trở về, sự trả lại, sự trở lại;
(verb) trở về, trở lại, quay lại
Ví dụ:
He celebrated his safe return from the war.
Anh ấy đã ăn mừng sự trở về an toàn của mình sau chiến tranh.
(noun) người mua
Ví dụ:
He's still looking for a buyer for his house.
Anh ấy vẫn đang tìm người mua căn nhà của mình.
(noun) người bán, thứ/ đồ bán được
Ví dụ:
Street sellers of newspapers, flowers, etc.
Những người bán báo, bán hoa, v.v.
(noun) người đi mua hàng, người mua sắm
Ví dụ:
Holiday shoppers mobbed the sale.
Những người mua hàng trong kỳ nghỉ đã ủng hộ việc giảm giá.
(noun) sản phẩm, sản vật, kết quả
Ví dụ:
They do a range of skin-care products.
Họ kinh doanh một loạt các sản phẩm chăm sóc da.
(noun) quầy thanh toán, thời gian trả phòng, việc thanh toán
Ví dụ:
Packaging that is scanned at the checkout counter.
Bao bì được quét tại quầy thanh toán.
(noun) tài khoản, bản kê khai, bản báo cáo;
(verb) coi như, coi là, cho là
Ví dụ:
a detailed account of what has been achieved
bản kê khai chi tiết về những gì đã đạt được
(verb) nợ, thiếu, mang ơn
Ví dụ:
They have denied they owe money to the company.
Họ đã phủ nhận họ nợ tiền công ty.
(verb) vay, mượn
Ví dụ:
He had borrowed a car from one of his colleagues.
Anh ấy đã mượn một chiếc xe hơi từ một trong những đồng nghiệp của anh ấy.
(verb) cho vay, cho mượn, cho vay lãi
Ví dụ:
Stewart asked me to lend him my car.
Stewart yêu cầu tôi cho anh ấy mượn xe của tôi.
(noun) lòng tin, sự tín nhiệm, sự tin cậy;
(verb) tin rằng, công nhận, quy cho
Ví dụ:
I've got unlimited credit.
Tôi có tín dụng không giới hạn.
(verb) tặng, quyên góp, cúng
Ví dụ:
A portion of the proceeds will be donated to charity.
Một phần số tiền thu được sẽ được quyên góp cho quỹ từ thiện.
(noun) cái cân, sự cân bằng, thế thăng bằng;
(verb) đặt thăng bằng, giữ thăng bằng, cân bằng
Ví dụ:
She lost her balance before falling.
Cô ấy mất thăng bằng trước khi ngã.
(noun) chi phí, sự tiêu tốn, chi tiêu, công tác phí
Ví dụ:
We had ordered suits at great expense.
Chúng tôi đã đặt hàng những bộ quần áo với chi phí lớn.
(verb) đánh giá, định giá, quý;
(noun) giá trị, trị giá, giá tiền
Ví dụ:
Your support is of great value.
Sự hỗ trợ của bạn có giá trị lớn.
(noun) tổng, toàn bộ, số tiền;
(verb) tổng kết, tóm tắt, kết luận
Ví dụ:
the sum of two prime numbers
tổng của hai số nguyên tố
(noun) tổng số, toàn bộ, tổng cộng;
(verb) tổng cộng, tính tổng, tổng số lên tới;
(adjective) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối
Ví dụ:
a total cost of $4,000
toàn bộ chi phí là $ 4.000
(noun) khế ước giao kèo, sự thỏa thuận, món hời;
(verb) trả giá, mặc cả, thương lượng mua bán
Ví dụ:
The extraconstitutional bargain between the northern elite and the southern planters.
Cuộc thương lượng ngoài hiến pháp giữa tầng lớp thượng lưu miền Bắc và chủ đồn điền miền Nam.
(noun) thuế, gánh nặng, sự đòi hỏi;
(verb) đánh thuế, yêu cầu gay gắt, đòi hỏi nặng nề
Ví dụ:
Higher taxes will dampen consumer spending.
Thuế cao hơn sẽ làm giảm chi tiêu của người tiêu dùng.
(verb) thuộc về, của
Ví dụ:
The vehicle did not belong to him.
Chiếc xe không thuộc về anh ta.
(noun) sự chiếm hữu, trạng thái sở hữu, sự sở hữu
Ví dụ:
He had taken possession of one of the sofas.
Anh ta đã sở hữu một trong những chiếc ghế sofa.
(adjective) để cứu, tiết kiệm, trừ ra;
(noun) sự cứu, sự tiết kiệm, tiền tiết kiệm
Ví dụ:
A fuel-saving vehicle.
Một phương tiện tiết kiệm nhiên liệu.
(noun) sự sản xuất, sự chế tạo, việc sản xuất
Ví dụ:
the production of chemical weapons
việc sản xuất vũ khí hóa học
(adjective) đáng giá, có giá trị, đáng;
(noun) giá trị, tính hữu ích
Ví dụ:
Jewelry worth $450 was taken.
Trang sức đáng giá $ 450 đã bị lấy mất.
(noun) sự cắt, đốn, chặt, thái, nhát chém, vết đứt;
(verb) cắt, chặt, chém
Ví dụ:
He could skin an animal with a single cut of the knife.
Anh ta có thể lột da một con vật chỉ bằng một nhát chém dao.
(noun) sự xa xỉ, sự xa hoa, hàng xa xỉ
Ví dụ:
He lived a life of luxury.
Anh ấy đã sống một cuộc sống xa hoa.