Nghĩa của từ currency trong tiếng Việt

currency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

currency

US /ˈkɝː.ən.si/
UK /ˈkʌr.ən.si/
"currency" picture

Danh từ

1.

tiền tệ

a system of money in general use in a particular country

Ví dụ:
The local currency is the Euro.
Tiền tệ địa phương là Euro.
What is the currency of Japan?
Tiền tệ của Nhật Bản là gì?
2.

sự phổ biến, sự thịnh hành, sự chấp nhận

the fact or quality of being generally accepted or in use

Ví dụ:
The idea gained currency among young people.
Ý tưởng này đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.
The theory has lost its currency in modern science.
Lý thuyết này đã mất đi sự phổ biến trong khoa học hiện đại.