Avatar of Vocabulary Set Khiếm khuyết và các động từ khác

Bộ từ vựng Khiếm khuyết và các động từ khác trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Khiếm khuyết và các động từ khác' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

can

/kæn/

(noun) bình, lon, hộp;

(verb) đóng hộp, thu vào đĩa, đuổi ra;

(modal verb) có thể

Ví dụ:

Can you drive?

Bạn có thể lái xe không?

may

/meɪ/

(noun) tháng năm;

(modal verb) có thể (chỉ khả năng; sự cho phép; hỏi thông tin), chúc, cầu mong

Ví dụ:

There may be other problems that we don't know about.

Có thể có những vấn đề khác mà chúng tôi không biết.

must

/mʌst/

(modal verb) phải (chỉ sự bắt buộc), nên (lời khuyên, kiến nghị);

(noun) sự cần thiết

Ví dụ:

Meat must be cooked thoroughly.

Thịt phải được nấu chín kỹ.

will

/wɪl/

(modal verb) sẽ;

(noun) ý chí, chí, ý định;

(verb) định, có quyết chí, tỏ ý chí

Ví dụ:

Clare will be five years old next month.

Clare sẽ tròn năm tuổi vào tháng tới.

could

/kʊd/

(modal verb) có thể

Ví dụ:

When I was younger I could stay up all night and not get tired.

Khi tôi còn trẻ, tôi có thể thức cả đêm và không thấy mệt mỏi.

might

/maɪt/

(modal verb) có lẽ, có thể;

(noun) sức mạnh

Ví dụ:

I brought him some sandwiches because I thought he might be hungry.

Tôi mang cho anh ấy một ít bánh mì vì tôi nghĩ anh ấy có thể đói.

would

/wʊd/

(modal verb) sẽ

Ví dụ:

He said he would see his brother tomorrow.

Anh ấy nói sẽ gặp anh trai mình vào ngày mai.

should

/ʃʊd/

(modal verb) nên

Ví dụ:

If you're annoyed with him, you should tell him.

Nếu bạn khó chịu với anh ấy, bạn nên nói với anh ấy.

used to

/juːst tə/

(modal verb) đã từng

Ví dụ:

I used to eat meat, but now I’m a vegetarian.

Tôi đã từng ăn thịt, nhưng bây giờ tôi đang ăn chay.

shall

/ʃæl/

(modal verb) phải, nên, sẽ

Ví dụ:

If you do that one more time, I shall be very angry.

Nếu bạn làm điều đó một lần nữa, tôi sẽ rất tức giận.

mean

/miːn/

(verb) nghĩa là, có ý định, dự định;

(noun) trung gian, số trung bình, giá trị trung bình;

(adjective) thấp kém, kém cỏi, thành thạo

Ví dụ:

She's a mean piano player.

Cô ấy là một người chơi piano thành thạo.

check

/tʃek/

(noun) sự cản trở, sự ngăn cản, sự hạn chế;

(verb) kiểm tra, kiểm soát, cản

Ví dụ:

A campaign calling for regular checks on gas appliances.

Một chiến dịch kêu gọi sự kiểm tra thường xuyên các thiết bị gas.

carry

/ˈker.i/

(noun) sự khiêng, sự mang, sự xách, sự mang súng;

(verb) mang, vác, đem theo, đeo

Ví dụ:

We did a carry of equipment from the camp.

Chúng tôi đã khiêng thiết bị từ trại.

keep

/kiːp/

(verb) giữ, cất, giữ lại, nuôi sống, cung cấp;

(noun) chi phí sinh hoạt, việc kiếm sống, tháp trụ

Ví dụ:

It's about time you got a job to earn your keep.

Đã đến lúc bạn phải có một công việc để kiếm sống.

wait

/weɪt/

(verb) chờ, đợi, chờ đợi;

(noun) sự chờ đợi, thời gian chờ đợi

Ví dụ:

We had a long wait.

Chúng tôi đã chờ đợi rất lâu.

compare

/kəmˈper/

(verb) so sánh

Ví dụ:

We compared the two reports carefully.

Chúng tôi đã so sánh hai báo cáo một cách cẩn thận.

improve

/ɪmˈpruːv/

(verb) cải thiện, tiến bộ, trau dồi

Ví dụ:

We’ve used technology to improve relations with customers.

Chúng tôi đã sử dụng công nghệ để cải thiện quan hệ với khách hàng.

try

/traɪ/

(verb) thử, cố gắng, dùng thử;

(noun) sự thử

Ví dụ:

They might still have tickets left - why don't you give it a try?

Họ có thể vẫn còn vé - tại sao bạn không thử?

prefer

/prɪˈfɝː/

(verb) ưa hơn, thích hơn

Ví dụ:

I prefer Venice to Rome.

Tôi thích Venice hơn Rome.

repeat

/rɪˈpiːt/

(verb) lặp lại, nhắc lại, làm lại;

(noun) sự nhắc lại, sự lặp lại, chương trình (phát thanh) lặp lại

Ví dụ:

There's nothing but repeats on television these days.

Không có gì ngoài sự lặp lại trên truyền hình những ngày này.

follow

/ˈfɑː.loʊ/

(verb) đi theo sau, đi theo, theo dõi

Ví dụ:

She went back into the house, and Ben followed her.

Cô ấy trở vào nhà, và Ben đi theo cô ấy.

allow

/əˈlaʊ/

(verb) cho phép, để cho, chấp nhận

Ví dụ:

The dissident was allowed to leave the country.

Người bất đồng chính kiến được cho phép rời khỏi đất nước.

hurry

/ˈhɝː.i/

(verb) thúc giục, làm gấp, làm vội vàng;

(noun) sự vội vàng, sự hấp tấp, sự gấp rút

Ví dụ:

In my hurry to leave I knocked over a pile of books.

Trong lúc vội vàng rời đi, tôi đánh đổ một đống sách.

count

/kaʊnt/

(noun) sự đếm, hành động đếm, tổng số đếm được;

(verb) đếm, tính, cộng

Ví dụ:

At the last count, fifteen applications were still outstanding.

Ở lần đếm cuối cùng, mười lăm ứng dụng vẫn còn tồn đọng.

change

/tʃeɪndʒ/

(noun) sự thay đổi, sự đổi, tiền thừa hoàn lại;

(verb) thay đổi, biến đổi, đổi chỗ

Ví dụ:

the change from a nomadic to an agricultural society

sự thay đổi từ một xã hội du mục sang một xã hội nông nghiệp

complete

/kəmˈpliːt/

(adjective) đầy đủ, hoàn toàn, trọn vẹn;

(verb) hoàn thành, hoàn thiện, làm xong

Ví dụ:

a complete list of courses offered by the college

một danh sách đầy đủ các khóa học do trường cung cấp

pick

/pɪk/

(verb) hái, cuốc, chọn;

(noun) sự chọn lọc, sự lựa chọn, phần chọn lọc

Ví dụ:

Take your pick from our extensive menu.

Hãy lựa chọn từ menu phong phú của chúng tôi.

drop

/drɑːp/

(noun) giọt, hớp, vật hình giọt nước;

(verb) rơi, thả, làm cho yếu đi, thấp xuống

Ví dụ:

The first drops of rain splashed on the ground.

Những giọt mưa đầu tiên bắn tung tóe trên mặt đất.

reduce

/rɪˈduːs/

(verb) giảm, hạ, giảm bớt

Ví dụ:

The need for businesses to reduce costs.

Sự cần thiết của các doanh nghiệp trong việc giảm chi phí.

continue

/kənˈtɪn.juː/

(verb) tiếp tục, kéo dài, vẫn còn

Ví dụ:

He was unable to continue with his job.

Anh ấy đã không thể tiếp tục công việc của mình.

stay

/steɪ/

(verb) ở lại, hoãn lại, chặn;

(noun) sự ở lại, sự hoãn lại

Ví dụ:

She planned a short stay in a hotel to celebrate their anniversary.

Cô ấy đã lên kế hoạch cho một sự ở lại ngắn ngày trong một khách sạn để kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ.

point

/pɔɪnt/

(noun) đầu nhọn, mũi, điểm;

(verb) chỉ, vót nhọn (bút chì), chấm (câu)

Ví dụ:

the point of his dagger

mũi dao găm của anh ta

enter

/ˈen.t̬ɚ/

(verb) đi vào, ra sâu khấu, gia nhập;

(noun) phím enter

Ví dụ:

Move the cursor to where it says "New File" and press enter.

Di chuyển con trỏ đến vị trí có nội dung "Tệp mới" và nhấn phím enter.

refuse

/rɪˈfjuːz/

(verb) từ chối, cự tuyệt, khước từ;

(noun) rác rưởi, rác thải

Ví dụ:

kitchen refuse

rác của nhà bếp

return

/rɪˈtɝːn/

(noun) sự trở về, sự trả lại, sự trở lại;

(verb) trở về, trở lại, quay lại

Ví dụ:

He celebrated his safe return from the war.

Anh ấy đã ăn mừng sự trở về an toàn của mình sau chiến tranh.

have to

/hæv tə/

(auxiliary verb) phải

Ví dụ:

I have to go to Vermont tomorrow.

Tôi phải đi Vermont vào ngày mai.

break

/breɪk/

(noun) sự gãy, sự đứt, sự nghỉ, ngừng;

(verb) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt

Ví dụ:

The magazine has been published without a break since 1950.

Tạp chí đã được xuất bản không ngừng kể từ năm 1950.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu