Nghĩa của từ "wash over" trong tiếng Việt

"wash over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wash over

US /wɑːʃ ˈoʊvər/
UK /wɒʃ ˈəʊ.vər/
"wash over" picture

Cụm động từ

1.

tràn ngập, bao trùm

If a strong feeling washes over you, you suddenly feel it very strongly.

Ví dụ:
A wave of relief washed over her as she heard the good news.
Một làn sóng nhẹ nhõm tràn ngập cô khi cô nghe tin tốt.
A sudden feeling of sadness washed over him.
Một cảm giác buồn bã đột ngột tràn ngập anh.
2.

lướt qua, không chú ý

If a sound or light washes over you, you hear or see it but do not pay special attention to it.

Ví dụ:
The background music just washed over him as he focused on his book.
Nhạc nền chỉ lướt qua anh khi anh tập trung vào cuốn sách của mình.
The noise from the street washed over her, barely registering.
Tiếng ồn từ đường phố lướt qua cô, hầu như không được chú ý.