Nghĩa của từ overwhelm trong tiếng Việt
overwhelm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overwhelm
US /ˌoʊ.vɚˈwelm/
UK /ˌəʊ.vəˈwelm/
Động từ
1.
choáng ngợp, áp đảo
to have such a strong emotional effect on someone that it is difficult for them to think or act normally
Ví dụ:
•
She was overwhelmed by grief after losing her pet.
Cô ấy bị nỗi đau choáng ngợp sau khi mất thú cưng.
•
The beauty of the landscape overwhelmed him.
Vẻ đẹp của phong cảnh làm anh choáng ngợp.
2.
đánh bại, áp đảo
to defeat someone or something completely
Ví dụ:
•
The army was overwhelmed by the enemy's superior numbers.
Quân đội bị áp đảo bởi số lượng vượt trội của kẻ thù.
•
The small business was overwhelmed by the sudden increase in orders.
Doanh nghiệp nhỏ bị quá tải bởi sự gia tăng đột ngột của các đơn đặt hàng.
Từ liên quan: