Nghĩa của từ exhausted trong tiếng Việt
exhausted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exhausted
US /ɪɡˈzɑː.stɪd/
UK /ɪɡˈzɔː.stɪd/
Tính từ
kiệt sức, mệt lử
drained of one's physical or mental resources; very tired
Ví dụ:
•
After running the marathon, she was completely exhausted.
Sau khi chạy marathon, cô ấy hoàn toàn kiệt sức.
•
He felt utterly exhausted after working all night.
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả đêm.
Quá khứ phân từ
Từ liên quan: