Nghĩa của từ shower trong tiếng Việt
shower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shower
US /ˈʃaʊ.ɚ/
UK /ʃaʊər/
Danh từ
1.
2.
3.
mưa rào, trận mưa
a brief fall of rain or hail
Ví dụ:
•
We got caught in a sudden rain shower.
Chúng tôi bị mắc kẹt trong một trận mưa rào bất chợt.
•
The forecast is for isolated showers later today.
Dự báo có những trận mưa rào rải rác vào cuối ngày hôm nay.
4.
tiệc, tiệc tặng quà
a party held to give gifts to a prospective mother or bride
Ví dụ:
•
We're planning a baby shower for Sarah next month.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức tiệc tắm trẻ cho Sarah vào tháng tới.
•
The bridal shower was a lovely event with many gifts.
Buổi tiệc tắm cô dâu là một sự kiện đáng yêu với nhiều quà tặng.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
2.
rơi như mưa, tắm
to fall in a shower; to send down in a shower
Ví dụ:
•
Confetti showered down on the parade.
Pháo giấy rơi như mưa xuống cuộc diễu hành.
•
The crowd showered the winning team with cheers.
Đám đông tắm đội chiến thắng bằng những tiếng reo hò.