Nghĩa của từ bath trong tiếng Việt
bath trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bath
US /bæθ/
UK /bɑːθ/
Danh từ
1.
2.
bồn tắm
a large container, typically rectangular, in which to wash oneself
Ví dụ:
•
The new bathroom has a beautiful claw-foot bath.
Phòng tắm mới có một chiếc bồn tắm chân cong đẹp mắt.
•
She filled the bath with warm water and bubbles.
Cô ấy đổ đầy nước ấm và bọt vào bồn tắm.
Động từ
Từ liên quan: