Nghĩa của từ "set forth" trong tiếng Việt.
"set forth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
set forth
US /set fɔːrθ/
UK /set fɔːrθ/

Cụm động từ
1.
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
to begin a journey
Ví dụ:
•
They decided to set forth on their adventure early in the morning.
Họ quyết định khởi hành cuộc phiêu lưu của mình vào sáng sớm.
•
Before you set forth, make sure you have all your supplies.
Trước khi khởi hành, hãy đảm bảo bạn có đủ mọi thứ.
Từ đồng nghĩa:
2.
trình bày, nêu rõ, giải thích
to present or explain something in a clear and detailed way
Ví dụ:
•
The speaker will set forth the new policy during the meeting.
Diễn giả sẽ trình bày chính sách mới trong cuộc họp.
•
The document clearly sets forth the terms and conditions.
Tài liệu rõ ràng nêu rõ các điều khoản và điều kiện.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland