Nghĩa của từ expound trong tiếng Việt

expound trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expound

US /ɪkˈspaʊnd/
UK /ɪkˈspaʊnd/
"expound" picture

Động từ

trình bày chi tiết, giải thích cặn kẽ

to present and explain a theory or idea systematically and in detail

Ví dụ:
The professor began to expound his views on social reform.
Vị giáo sư bắt đầu trình bày chi tiết quan điểm của mình về cải cách xã hội.
He was invited to expound on the new government policy.
Ông ấy được mời để giải thích cặn kẽ về chính sách mới của chính phủ.