Nghĩa của từ embark trong tiếng Việt
embark trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
embark
US /ɪmˈbɑːrk/
UK /ɪmˈbɑːk/
Động từ
1.
lên tàu, lên máy bay
go on board a ship, aircraft, or other vehicle
Ví dụ:
•
Passengers are requested to embark at gate 3.
Hành khách được yêu cầu lên máy bay tại cổng số 3.
•
The crew will embark the vessel at dawn.
Thủy thủ đoàn sẽ lên tàu vào lúc bình minh.
2.
bắt đầu, bắt tay vào
begin a course of action, especially one that is important or demanding
Ví dụ:
•
She decided to embark on a new career path.
Cô ấy quyết định bắt đầu một con đường sự nghiệp mới.
•
We are about to embark on a challenging project.
Chúng ta sắp bắt tay vào một dự án đầy thách thức.
Từ liên quan: