Nghĩa của từ repair trong tiếng Việt
repair trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
repair
US /rɪˈper/
UK /rɪˈpeər/
Động từ
1.
sửa chữa, khôi phục
restore (something damaged, faulty, or worn) to a good condition
Ví dụ:
•
He had to repair his car after the accident.
Anh ấy phải sửa chữa chiếc xe của mình sau vụ tai nạn.
•
Can you repair this broken chair?
Bạn có thể sửa chiếc ghế bị hỏng này không?
2.
về, đi đến
go to a particular place, especially when it is a familiar or habitual one
Ví dụ:
•
The old man would repair to his study every evening.
Ông lão sẽ về phòng làm việc của mình mỗi tối.
•
After a long day, she would repair to her quiet garden.
Sau một ngày dài, cô ấy sẽ về khu vườn yên tĩnh của mình.
Danh từ
sự sửa chữa, sự khôi phục
the action of restoring something to a good condition
Ví dụ:
•
The car is in need of urgent repair.
Chiếc xe cần được sửa chữa khẩn cấp.
•
The house is undergoing extensive repairs.
Ngôi nhà đang được sửa chữa lớn.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: