Nghĩa của từ overhaul trong tiếng Việt

overhaul trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overhaul

US /oʊ.vɚˈhɑːl/
UK /əʊ.vəˈhɔːl/
"overhaul" picture

Danh từ

đại tu, sự sửa chữa lớn, sự cải tổ

a thorough examination of machinery or a system, with repairs or changes made if necessary

Ví dụ:
The engine needs a complete overhaul.
Động cơ cần được đại tu hoàn toàn.
The company decided on a major overhaul of its management structure.
Công ty đã quyết định đại tu lớn cấu trúc quản lý của mình.

Động từ

đại tu, sửa chữa lớn, cải tổ

to examine (something) thoroughly and make repairs or changes if necessary

Ví dụ:
They had to overhaul the entire system.
Họ phải đại tu toàn bộ hệ thống.
The mechanics will overhaul the car's engine next week.
Các thợ máy sẽ đại tu động cơ ô tô vào tuần tới.