Nghĩa của từ fixing trong tiếng Việt

fixing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fixing

US /ˈfɪk.sɪŋ/
UK /ˈfɪk.sɪŋ/

Danh từ

1.

sửa chữa, cố định

an act of repairing something

Ví dụ:
The plumber charged a lot for the pipe fixing.
Người thợ sửa ống nước đã tính phí rất nhiều cho việc sửa chữa đường ống.
The car needs some serious fixing after the accident.
Chiếc xe cần được sửa chữa nghiêm túc sau vụ tai nạn.
2.

liều thuốc, cố định

a dose of an addictive drug

Ví dụ:
He was desperate for his next fixing.
Anh ta tuyệt vọng vì liều thuốc tiếp theo.
The addict needed a fixing to calm his nerves.
Người nghiện cần một liều thuốc để trấn tĩnh thần kinh.