Nghĩa của từ "labour force" trong tiếng Việt.

"labour force" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

labour force

US /ˈleɪ.bər ˌfɔːrs/
UK /ˈleɪ.bər ˌfɔːrs/
"labour force" picture

Danh từ

1.

lực lượng lao động, nguồn lao động

all the members of a particular organization or country who are able to work

Ví dụ:
The country's labour force is growing rapidly.
Lực lượng lao động của đất nước đang phát triển nhanh chóng.
Many women are joining the labour force.
Nhiều phụ nữ đang tham gia lực lượng lao động.
Học từ này tại Lingoland