Nghĩa của từ grounds trong tiếng Việt
grounds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grounds
US /ɡrɑʊndz/
UK /ɡraʊndz/
Danh từ số nhiều
1.
2.
bã, cặn
the solid particles, especially of coffee, that remain after the liquid has been drained
Ví dụ:
•
There were coffee grounds at the bottom of the cup.
Có bã cà phê ở đáy cốc.
•
She threw the tea grounds into the compost bin.
Cô ấy đổ bã trà vào thùng ủ phân.
3.
cơ sở, lý do, nguyên nhân
a reason, cause, or justification for an action or belief
Ví dụ:
•
There are no grounds for complaint.
Không có cơ sở để phàn nàn.
•
On what grounds do you make such an accusation?
Bạn đưa ra lời buộc tội như vậy dựa trên cơ sở nào?
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
2.
cấm túc, trừng phạt
to punish (a child or young person) by forbidding them to go out or have visitors
Ví dụ:
•
My parents grounded me for a week after I broke curfew.
Bố mẹ tôi đã cấm túc tôi một tuần sau khi tôi vi phạm lệnh giới nghiêm.
•
She was grounded from using her phone.
Cô ấy bị cấm sử dụng điện thoại.
Tính từ
thực tế, vững vàng, có cơ sở
having a good understanding of the practical realities of life
Ví dụ:
•
She's a very grounded person, always calm and sensible.
Cô ấy là một người rất thực tế, luôn bình tĩnh và hợp lý.
•
Despite his success, he remains humble and grounded.
Mặc dù thành công, anh ấy vẫn khiêm tốn và thực tế.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: