Nghĩa của từ golden trong tiếng Việt
golden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
golden
US /ˈɡoʊl.dən/
UK /ˈɡəʊl.dən/
Tính từ
1.
2.
màu vàng, vàng óng
having the color of gold
Ví dụ:
•
The sunset cast a warm golden glow over the fields.
Hoàng hôn buông xuống một ánh sáng vàng óng ấm áp trên cánh đồng.
•
Her hair had beautiful golden highlights.
Tóc cô ấy có những điểm nhấn màu vàng tuyệt đẹp.
3.
vàng son, thịnh vượng, phát triển
of a golden age; prosperous and flourishing
Ví dụ:
•
The 1920s are often referred to as the Golden Age of Jazz.
Thập niên 1920 thường được gọi là Thời đại Hoàng kim của nhạc Jazz.
•
They enjoyed a golden period of economic growth.
Họ đã tận hưởng một thời kỳ vàng son của tăng trưởng kinh tế.
Từ đồng nghĩa: