Nghĩa của từ gilded trong tiếng Việt
gilded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gilded
US /ˈɡɪl.dɪd/
UK /ˈɡɪl.dɪd/
Tính từ
1.
mạ vàng, dát vàng
covered thinly with gold leaf or gold paint
Ví dụ:
•
The old frame was beautifully gilded.
Khung cũ được mạ vàng rất đẹp.
•
She admired the intricate patterns on the gilded ceiling.
Cô ấy chiêm ngưỡng những hoa văn phức tạp trên trần nhà mạ vàng.
2.
hào nhoáng, bề ngoài hấp dẫn
having a deceptive attractiveness or superficial charm
Ví dụ:
•
Beneath the gilded facade, the company was struggling financially.
Ẩn sau vẻ ngoài hào nhoáng, công ty đang gặp khó khăn về tài chính.
•
His promises were all gilded, lacking any real substance.
Những lời hứa của anh ta đều hào nhoáng, thiếu đi thực chất.