Nghĩa của từ ascend trong tiếng Việt

ascend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ascend

US /əˈsend/
UK /əˈsend/
"ascend" picture

Động từ

1.

lên, leo

go up or climb

Ví dụ:
The path began to ascend steeply.
Con đường bắt đầu lên dốc.
They watched the hot air balloon ascend into the sky.
Họ nhìn khinh khí cầu bay lên trời.
2.

lên, thăng tiến

rise to an important position or a higher level

Ví dụ:
He will ascend to the throne next year.
Anh ấy sẽ lên ngôi vào năm tới.
She quickly ascended the corporate ladder.
Cô ấy nhanh chóng thăng tiến trong sự nghiệp.