Nghĩa của từ "ball up" trong tiếng Việt

"ball up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ball up

US /bɔːl ʌp/
UK /bɔːl ʌp/
"ball up" picture

Cụm động từ

1.

vò, nắm chặt

to make something into a round shape

Ví dụ:
He balled up the paper and threw it in the trash.
Anh ấy tờ giấy lại và ném vào thùng rác.
She balled up her fists, ready to fight.
Cô ấy nắm chặt tay lại, sẵn sàng chiến đấu.
2.

làm hỏng, làm rối tung

(informal) to make a mess of something; to bungle or spoil something

Ví dụ:
I really balled up that presentation.
Tôi thực sự đã làm hỏng bài thuyết trình đó.
Don't ball up the whole project with your mistakes.
Đừng làm hỏng toàn bộ dự án bằng những sai lầm của bạn.