Nghĩa của từ wad trong tiếng Việt

wad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wad

US /wɑːd/
UK /wɒd/

Danh từ

1.

cục, cuộn

a lump or ball of soft material, especially cotton, wool, or paper

Ví dụ:
He stuffed a wad of cotton into the wound.
Anh ấy nhét một cục bông vào vết thương.
She crumpled the paper into a small wad.
Cô ấy vò tờ giấy thành một cục nhỏ.
2.

cuộn, xấp

a roll of banknotes

Ví dụ:
He pulled out a thick wad of cash.
Anh ấy rút ra một cuộn tiền mặt dày.
The gambler flashed a large wad of bills.
Người đánh bạc khoe một cuộn tiền lớn.

Động từ

vò, nhét

compress (a soft material) into a compact mass

Ví dụ:
He wadded up the tissue and threw it in the bin.
Anh ấy khăn giấy lại và ném vào thùng rác.
She wadded her jacket into a ball and put it in her backpack.
Cô ấy chiếc áo khoác thành một cục và cho vào ba lô.
Từ liên quan: