Nghĩa của từ anaemic trong tiếng Việt

anaemic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

anaemic

US /əˈniː.mɪk/
UK /əˈniː.mɪk/
"anaemic" picture

Tính từ

1.

thiếu máu

suffering from anemia; lacking in red blood cells

Ví dụ:
The patient was diagnosed with anaemic symptoms.
Bệnh nhân được chẩn đoán có các triệu chứng thiếu máu.
She felt weak and looked pale, signs of being anaemic.
Cô ấy cảm thấy yếu và trông xanh xao, những dấu hiệu của việc bị thiếu máu.
2.

nhạt nhẽo, thiếu sức sống, yếu ớt

lacking in vitality, spirit, or interest; feeble

Ví dụ:
The play's plot was rather anaemic and failed to engage the audience.
Cốt truyện của vở kịch khá nhạt nhẽo và không thu hút được khán giả.
His writing style is so anaemic; it lacks any real passion.
Phong cách viết của anh ấy thật nhạt nhẽo; nó thiếu bất kỳ niềm đam mê thực sự nào.