Nghĩa của từ lifeless trong tiếng Việt
lifeless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lifeless
US /ˈlaɪf.ləs/
UK /ˈlaɪf.ləs/
Tính từ
1.
không sự sống, chết
having no life; dead
Ví dụ:
•
The doctor confirmed the body was lifeless.
Bác sĩ xác nhận thi thể đã không còn sự sống.
•
He stared at the lifeless eyes of the doll.
Anh ta nhìn chằm chằm vào đôi mắt vô hồn của con búp bê.
2.
thiếu sức sống, tẻ nhạt
lacking in spirit, animation, or interest; dull
Ví dụ:
•
The party was rather lifeless until the music started.
Bữa tiệc khá tẻ nhạt cho đến khi âm nhạc bắt đầu.
•
His speech was lifeless and failed to engage the audience.
Bài phát biểu của anh ấy thiếu sức sống và không thu hút được khán giả.