Bộ từ vựng Tương Tác Mạng Xã Hội trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tương Tác Mạng Xã Hội' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thư, bưu kiện, bưu điện;
(verb) đăng, dán, gửi qua bưu điện
Ví dụ:
Follow the blue posts.
Đi theo các cột trụ màu xanh lam.
(verb) chia sẻ, tham gia, có chung;
(noun) phần, phần đóng góp, cổ phiếu
Ví dụ:
Under the proposals, investors would pay a greater share of the annual fees required.
Theo các đề xuất, các nhà đầu tư sẽ trả một phần lớn hơn các khoản phí hàng năm được yêu cầu.
(verb) thích, ưa chuộng, yêu;
(noun) cái thích, sở thích, cái giống nhau;
(conjunction) như, như thể;
(adjective) giống nhau, như nhau;
(preposition) như, giống như;
(adverb) rất có thể, giống như
Ví dụ:
They are not twins, but they're very like.
Họ không phải là anh em sinh đôi, nhưng họ rất giống nhau.
(noun) sự không thích, sự ghét, sự không ưa;
(verb) ghét, không thích, không ưa
Ví dụ:
They had taken a dislike to each other.
Họ đã không ưa nhau.
(noun) lời bình luận, nhận xét, phê bình;
(verb) bình luận
Ví dụ:
You have to register to post a comment.
Bạn cần đăng ký để bình luận.
(verb) đi theo sau, đi theo, theo dõi
Ví dụ:
She went back into the house, and Ben followed her.
Cô ấy trở vào nhà, và Ben đi theo cô ấy.
(verb) hủy theo dõi
Ví dụ:
Do you unfollow people who aren’t following you?
Bạn có hủy theo dõi những người không theo dõi bạn không?
(noun) nhãn, thẻ (điện tử), từ, cụm từ thêm vào một câu để nhấn mạnh;
(verb) gắn thẻ điện tử, gắn nhãn, gắn thẻ
Ví dụ:
He put name tags on all his shirts.
Anh ấy dán nhãn tên lên tất cả áo sơ mi của mình.
(noun) sự đề cập, sự kể ra, sự nói đến, sự nhắc đến;
(verb) đề cập, nói đến, nhắc đến
Ví dụ:
Their eyes light up at a mention of Sartre.
Mắt họ sáng lên khi nhắc đến Sartre.
(abbreviation) tin nhắn cá nhân;
(verb) gửi tin nhắn
Ví dụ:
She received threats and abuse in her DMs.
Cô ấy đã nhận được những lời đe dọa và lạm dụng trong tin nhắn cá nhân của mình.
(noun) sự trả lời, sự hồi âm, câu trả lời;
(verb) trả lời, đáp lại
Ví dụ:
I received a reply from the firm's managing director.
Tôi đã nhận được câu trả lời từ giám đốc điều hành của công ty.
(verb) đăng lại;
(noun) tin đăng lại
Ví dụ:
Traffic spiked quickly and contained a mix of retweets and original posts.
Lưu lượng truy cập tăng vọt nhanh chóng và có sự kết hợp giữa các tin đăng lại và bài đăng gốc.
(adjective) được ưa thích nhất, được yêu thích nhất, được mến chuộng nhất;
(noun) sở thích, người/ vật được yêu thích;
(verb) yêu thích
Ví dụ:
their favorite Italian restaurant
nhà hàng Ý yêu thích của họ
(verb) cứu nguy, cứu vớt, dành dụm;
(noun) pha phá bóng cứu nguy;
(preposition) trừ ra, ngoài ra, ngoại trừ
Ví dụ:
The goalkeeper made a great save in the last minute of the game.
Thủ môn đã có một pha phá bóng cứu nguy xuất sắc ở phút cuối cùng của trận đấu.
(noun) khối, tảng, súc;
(verb) làm trở ngại, ngăn chặn, chặn đứng
Ví dụ:
a block of marble
một khối đá cẩm thạch
(verb) mở khóa, phá bỏ rào cản, khai thông
Ví dụ:
Does anyone know how I can get my phone unblocked?
Có ai biết cách để tôi có thể mở khóa điện thoại của mình không?
(verb) báo cáo, tường trình, tường thuật;
(noun) bản báo cáo, bản tường thuật, biên bản
Ví dụ:
the chairman's annual report
báo cáo hàng năm của chủ tịch
(verb) trốn, ẩn nấp, che giấu;
(noun) da sống, da người, nơi nấp để rình thú rừng
Ví dụ:
He began scraping the hide to prepare it for tanning.
Anh ấy bắt đầu cạo da để chuẩn bị cho việc thuộc da.
(noun) người bạn, bạn bè, người ủng hộ;
(verb) kết bạn
Ví dụ:
She's a friend of mine.
Cô ấy là một người bạn của tôi.
(noun) tiếng kêu chiêm chiếp (chim), bài tweet;
(verb) kêu chiêm chiếp, đăng tweet
Ví dụ:
He started posting tweets via his cell phone to keep friends and family updated on his progress.
Anh ấy bắt đầu đăng các bài tweet qua điện thoại di động của mình để cập nhật cho bạn bè và gia đình về sự tiến bộ của mình.
(abbreviation) thủ tướng chính phủ, tin nhắn riêng
Ví dụ:
He has an interview with the PM.
Anh ấy có một cuộc phỏng vấn với thủ tướng chính phủ.
(verb) tắt, làm không hoạt động, làm mất phản ứng, khử hoạt tính
Ví dụ:
Do you know how to deactivate the alarm?
Bạn có biết cách tắt báo thức không?
(verb) đăng ký
Ví dụ:
2.3 million people subscribe to this online music service.
2,3 triệu người đăng ký dịch vụ nghe nhạc trực tuyến này.
(verb) hủy đăng ký
Ví dụ:
Never email to unsubscribe or reply to spam, because then they know yours is a live email address.
Không bao giờ gửi email để hủy đăng ký hoặc trả lời thư rác, vì khi đó họ biết địa chỉ email của bạn là địa chỉ email trực tiếp.