Bộ từ vựng Đóng sách trong bộ Văn học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đóng sách' trong bộ 'Văn học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phương pháp đóng gáy dạng lược
Ví dụ:
A comb binding machine is an economical way to make professional looking documents.
Máy đóng gáy dạng lược là một cách tiết kiệm để tạo ra các tài liệu trông chuyên nghiệp.
(noun) khổ tám
Ví dụ:
That there was an octavo edition published at Strasburg in 1536, and that Goldastus followed it.
Rằng có một ấn bản khổ tám được xuất bản tại Strasburg vào năm 1536, và Goldastus đã làm theo nó.
(noun) bản tóm tắt, tập san;
(verb) tiêu hóa, hiểu thấu, lĩnh hội
Ví dụ:
A digest of the research findings is now available.
Hiện đã có bản tóm tắt các kết quả nghiên cứu.
(noun) nắp, vành, cánh, vạt, sự đập, sự vỗ, sự xôn xao;
(verb) đập, vỗ
Ví dụ:
the flap of an envelope
nắp của phong bì
(noun) sách làm bằng giấy khổ lớn, trang sổ, (ngành in) khổ hai
Ví dụ:
a folio edition
một phiên bản sách bằng giấy khổ lớn
(noun) sự tụ họp, buổi tụ họp, sự hái
Ví dụ:
a family gathering
một buổi tụ họp gia đình
(noun) máng nước, máng xối, rãnh nước;
(verb) cháy lập lòe
Ví dụ:
Every fall we have to clean leaves out of the gutters.
Vào mỗi mùa thu, chúng tôi phải dọn sạch lá trên các rãnh nước.
(noun) đầu, tâm trí, đầu óc, cái đầu;
(verb) đi, đứng đầu, chỉ huy
Ví dụ:
Put this hat on to keep your head warm.
Đội chiếc mũ này vào để giữ ấm cho đầu của bạn.
(noun) quy cách đóng bìa bằng keo
Ví dụ:
Pricing for perfect binding currently starts at £30, including cover & lamination, with the inner pages charged as appropriate depending upon the number of pages and the nature of any printing required (e.g. black and white or colour etc.).
Giá đóng bìa bằng keo hiện bắt đầu từ £30, bao gồm bìa & cán màng, với các trang bên trong được tính phí phù hợp tùy thuộc vào số lượng trang và tính chất của bất kỳ yêu cầu in ấn nào (ví dụ: đen trắng hoặc màu, v.v.).
(adjective) cỡ nhỏ bỏ túi
Ví dụ:
a pocket-size book
một cuốn sách cỡ nhỏ bỏ túi
(noun) khổ bốn, sách khổ bốn
Ví dụ:
Gradually, however, it was recognized that the quarto texts varied widely among themselves. Some were much better than others.
Tuy nhiên, dần dần người ta nhận ra rằng các văn bản khổ bốn rất khác nhau. Một số tốt hơn nhiều so với những người khác.
(noun) thếp giấy
Ví dụ:
Quire is a collection of 24 or sometimes 25 sheets of paper of the same size and quality.
Thếp giấy là một tập hợp gồm 24 hoặc đôi khi là 25 tờ giấy có cùng kích thước và chất lượng.
(noun) phần, bộ phận, khu vực;
(verb) cắt, tách, đưa vào (bệnh viện tâm thần)
Ví dụ:
Does the restaurant have a non-smoking section?
Nhà hàng có khu vực cấm hút thuốc không?
(noun) chữ ký, việc ký tên, dấu hiệu đặc trưng
Ví dụ:
They collected 10 000 signatures for their petition.
Họ đã thu thập được 10.000 chữ ký cho bản kiến nghị của họ.
(noun) cột sống, trụ cột, sự kiên cường
Ví dụ:
She injured her spine in a riding accident.
Cô ấy bị thương ở cột sống trong một tai nạn cưỡi ngựa.
(noun) đồ trang trí, phụ kiện
Ví dụ:
a splendid feast of turkey with all the trimmings
một bữa tiệc gà tây lộng lẫy với tất cả đồ trang trí
(noun) trang mặt sau, trang bên trái
Ví dụ:
The verso of the manuscript fragment shows more deterioration than the recto.
Trang mặt sau của đoạn bản thảo cho thấy sự xuống cấp nhiều hơn so với bản chỉnh sửa.
(noun) trang bên phải, trang mặt trước
Ví dụ:
The first recto would be left blank as a cover.
Trang bên phải đầu tiên sẽ được để trống làm bìa.