Nghĩa của từ gutter trong tiếng Việt
gutter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gutter
US /ˈɡʌt̬.ɚ/
UK /ˈɡʌt.ər/
Danh từ
1.
máng xối, rãnh nước
a shallow trough fixed to the eaves of a roof for carrying off rainwater
Ví dụ:
•
The leaves clogged the gutter, causing water to overflow.
Lá cây làm tắc máng xối, khiến nước tràn ra.
•
We need to clean out the gutters before the heavy rain.
Chúng ta cần làm sạch máng xối trước khi trời mưa lớn.
2.
rãnh nước, cống rãnh
a shallow channel at the side of a street or road, to carry off rainwater and rubbish
Ví dụ:
•
The ball rolled into the gutter.
Quả bóng lăn vào rãnh nước.
•
He found a lost wallet lying in the street gutter.
Anh ta tìm thấy một chiếc ví bị mất nằm trong rãnh nước trên đường.
3.
đáy xã hội, tình trạng tồi tệ
a state of extreme poverty, degradation, or squalor
Ví dụ:
•
He rose from the gutter to become a successful businessman.
Anh ấy đã vươn lên từ đáy xã hội để trở thành một doanh nhân thành đạt.
•
His life spiraled down into the gutter after he lost his job.
Cuộc đời anh ta sa sút xuống đáy xã hội sau khi mất việc.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
chảy sáp, chập chờn
(of a candle or lamp) melt and drip down, especially with the flame flickering or going out
Ví dụ:
•
The candle began to gutter as the wax melted unevenly.
Cây nến bắt đầu chảy sáp khi sáp tan chảy không đều.
•
The flame of the lantern began to gutter in the strong wind.
Ngọn lửa của chiếc đèn lồng bắt đầu chập chờn trong gió mạnh.