Nghĩa của từ recto trong tiếng Việt

recto trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recto

US /ˈrek.toʊ/
UK /ˈrek.təʊ/
"recto" picture

Danh từ

trang phải, mặt trước

the right-hand page of an open book, or the front of a leaf of paper

Ví dụ:
The illustration was placed on the recto of the page.
Hình minh họa được đặt ở trang phải của trang.
Always start numbering pages from the first recto.
Luôn bắt đầu đánh số trang từ trang phải đầu tiên.
Từ trái nghĩa: