Nghĩa của từ octavo trong tiếng Việt
octavo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
octavo
US /ɑːkˈteɪ.voʊ/
UK /ɒkˈtɑː.vəʊ/
Danh từ
khổ tám, sách khổ tám
a book size resulting from sheets folded three times, forming eight leaves (16 pages)
Ví dụ:
•
The rare book was a small octavo edition.
Cuốn sách quý hiếm đó là một ấn bản khổ tám nhỏ.
•
Many 18th-century novels were printed in octavo format.
Nhiều tiểu thuyết thế kỷ 18 được in theo định dạng khổ tám.
Tính từ
khổ tám
of a book, having pages that are one eighth the size of the original sheet of paper
Ví dụ:
•
The publisher released a new octavo edition of the classic novel.
Nhà xuất bản đã phát hành một ấn bản khổ tám mới của tiểu thuyết kinh điển.
•
The antique map was bound in an octavo volume.
Bản đồ cổ được đóng trong một tập khổ tám.