Bộ từ vựng Đồ uống có cồn trong bộ Đồ ăn và Đồ uống: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ uống có cồn' trong bộ 'Đồ ăn và Đồ uống' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tâm hồn, linh hồn, tinh thần;
(verb) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi
Ví dụ:
We seek a harmony between body and spirit.
Chúng tôi tìm kiếm sự hài hòa giữa cơ thể và tinh thần.
(noun) rượu absinthe
Ví dụ:
Some absinthe spoons can fetch thousands of dollars.
Vài thìa rượu absinthe có thể có giá hàng nghìn đô la.
(noun) rượu mùi Chartreuse
Ví dụ:
I want some Chartreuse is that a problem with you sir?
Tôi muốn một ít rượu mùi Chartreuse, đó có phải là vấn đề với ông không?
(adjective) thân mật, chân thành;
(noun) rượu bổ, rượu mùi, ly rượu mùi
Ví dụ:
Relations between the two leaders are said to be cordial.
Mối quan hệ giữa hai nhà lãnh đạo được cho là thân mật.
(noun) rượu bạc hà
Ví dụ:
The Colonel still sat in his chair, nursing his last drop of crème de menthe resentfully.
Đại tá vẫn ngồi trên ghế, nhấm nháp giọt rượu bạc hà cuối cùng một cách bực bội.
(noun) rượu gin, máy tỉa hột bông, trục nâng;
(verb) đánh bẫy, tỉa hột
Ví dụ:
He drinks a bottle of gin.
Anh ta uống một chai rượu gin.
(noun) rượu kirsch
Ví dụ:
Well, I'll try a glass of kirsch. I like its perfume, its bitter and wild perfume that reminds me of the forest.
Chà, tôi sẽ thử một ly rượu kirsch. Tôi thích hương thơm của nó, hương thơm đắng nghét và hoang dại khiến tôi nhớ đến khu rừng.
(noun) rượu mùi
Ví dụ:
He believes that a malt whisky is far superior to a continental liqueur.
Ông ấy tin rằng rượu whisky mạch nha vượt trội hơn nhiều so với rượu mùi lục địa.
(noun) rượu maraschino
Ví dụ:
Apple processing, specialty syrups, and maraschino cherries were added to the product line.
Chế biến táo, xi-rô đặc biệt và rượu maraschino đã được thêm vào dòng sản phẩm.
(noun) rượu mật ong
Ví dụ:
It also applies to mead and various other rather unusual liquors.
Nó cũng áp dụng cho rượu mật ong và nhiều loại rượu khá khác thường khác.
(noun) rượu ouzo
Ví dụ:
She ordered a glasses of ouzo.
Cô ấy đã gọi một ly rượu ouzo.
(noun) rượu lê
Ví dụ:
In 1926 the imports of cider or perry, not containing added spirit, amounted to 1,166,000 gallons.
Năm 1926, lượng rượu táo hoặc lê nhập khẩu không pha thêm rượu lên tới 1.166.000 gallon.
(noun) rượu rum, rượu mạnh;
(adjective) kỳ quặc, kỳ dị, nguy hiểm
Ví dụ:
He said he wasn't coming, which I thought was a bit rum.
Anh ta nói rằng anh ta sẽ không đến, mà tôi nghĩ có một chút kỳ quặc.
(noun) lợi ích, rượu sakê, mục đích, lý do
Ví dụ:
Please do it, for David's sake.
Hãy làm điều đó, vì lợi ích của David.
(noun) rượu schnapps
Ví dụ:
We have provided the miners with special amenities in the form of cigarettes and even schnapps.
Chúng tôi đã cung cấp cho thợ mỏ những tiện nghi đặc biệt dưới dạng thuốc lá và thậm chí cả rượu schnapps.
(noun) rượu scrumpy
Ví dụ:
Scrumpy is a type of strong cider.
Rượu scrumpy là một loại rượu táo mạnh.
(noun) rượu tequila
Ví dụ:
We drunk tequila all night.
Chúng tôi đã uống rượu tequila cả đêm.
(noun) rượu vodka
Ví dụ:
We stayed up all night drinking vodka.
Chúng tôi đã thức cả đêm để uống rượu vodka.
(noun) rượu táo
Ví dụ:
It is also used to produce applejack.
Nó cũng được sử dụng để sản xuất rượu táo.
(noun) rượu brandy, rượu mạnh
Ví dụ:
After dinner we drank coffee laced with brandy.
Sau bữa tối, chúng tôi uống cà phê pha rượu mạnh.
(noun) rượu Calvados
Ví dụ:
It wasn't exactly Calvados, but it was good enough.
Nó không hẳn là rượu Calvados, nhưng nó đủ ngon.
(noun) rượu cognac, ly rượu cognac
Ví dụ:
a bottle of cognac
một chai rượu cognac
(noun) rượu Armagna
Ví dụ:
For brandy connoisseurs, there is Armagnac, France's premier brandy.
Đối với những người sành rượu mạnh, có rượu Armagnac, loại rượu mạnh hàng đầu của Pháp.
(noun) rượu whisky Ailen
Ví dụ:
The safe ride alternative for those enjoying Irish whiskey and green beer is available beginning at 6 p.m. March 16 until end of service that night.
Quầy bar cocktail mới khai trương vào tháng trước tại 208 W. Lexington Ave. Trên Quảng trường Độc lập, dự trữ khoảng 100 chai các loại: rượu bourbon, lúa mạch đen, rượu scotch, rượu whisky Ailen.
(noun) rượu Xcốt-len, ly rượu Xcốt-len;
(verb) dập tắt, chặn đường, làm ngừng;
(adjective) thuộc xứ Xcốt-len
Ví dụ:
Scotch whisky
rượu whisky thuộc xứ Xcốt-len
(noun) rượu trứng advocaat
Ví dụ:
I bought a bottle of advocaat today for Christmas.
Hôm nay tôi đã mua một chai rượu trứng advocaat nhân dịp Giáng sinh.
(noun) cồn, rượu
Ví dụ:
Alcohol breaks down in the body.
Rượu bị phân hủy trong cơ thể.
(noun) rượu whisky ngô
Ví dụ:
He likes drinking bourbon.
Anh ấy thích uống rượu whisky ngô.
(noun) rượu whisky mạch nha
Ví dụ:
The 1970 figures include exports of bottled malt whisky.
Số liệu năm 1970 bao gồm cả xuất khẩu rượu whisky mạch nha đóng chai.
(noun) rượu Cointreau
Ví dụ:
Well yes he did, supplemented with beers and wine and Cointreau and Champagne.
Vâng, anh ấy đã làm vậy, bổ sung thêm bia, rượu vang, rượu Cointreau và sâm panh.
(noun) rượu mùi crème de cacao
Ví dụ:
Add vodka, crème de cacao, buttermilk, three drops of red food coloring, and vanilla extract to a cocktail shaker with ice.
Thêm vodka, rượu mùi crème de cacao, buttermilk, ba giọt màu thực phẩm màu đỏ và chiết xuất vani vào bình lắc cocktail có đá.
(noun) rượu gừng
Ví dụ:
I heard about a window-cleaning company who had purchased and are selling 4,000 gallons of alcoholic ginger wine.
Tôi nghe nói có một công ty lau cửa sổ đã mua và đang bán 4.000 gallon rượu gừng có cồn.
(noun) rượu goldwasser
Ví dụ:
Brandy, schnapps, Schiedam, and Hamburg goldwasser are all set out in due order.
Các loại rượu Brandy, schnapps, Schiedam và Hamburg goldwasser đều được sắp xếp theo đúng thứ tự.
(noun) rượu grand marnier
Ví dụ:
He crossed to the drinks tray and returned with a balloon of brandy for himself and a liberal grand marnier for her.
Anh ấy bước tới khay đồ uống và quay lại với một chai rượu mạnh cho mình và một ly rượu grand marnier phóng khoáng cho cô ấy.
(noun) rượu grappa
Ví dụ:
Grape pomace has traditionally been used to produce pomace brandy (such as grappa, zivania or trklyplinka) and grape seed oil.
Bã nho theo truyền thống được sử dụng để sản xuất rượu mạnh từ bã nho (như rượu grappa, zivania hoặc trklyplinka) và dầu hạt nho.
(noun) rượu poteen
Ví dụ:
Once widely bootlegged in Ireland’s rural communities, poteen has gone upscale over the last decade and has become a favorite of mixologists.
Sau khi được bán rộng rãi trong các cộng đồng nông thôn của Ireland, rượu poteen đã trở nên cao cấp hơn trong thập kỷ qua và trở thành sản phẩm yêu thích của các nhà pha chế.
(noun) cú đấm, sự mạnh mẽ, lực;
(verb) đấm, giùi lỗ, chọc
Ví dụ:
He reeled under the well-aimed punch.
Anh ta quay cuồng dưới cú đấm đúng mục tiêu.
(noun) rượu raki
Ví dụ:
a selection of craft cocktails, wines, raki, and mezze
tuyển chọn các loại cocktail, rượu vang, raki và mezze thủ công
(adjective) ngắn, cụt, lùn;
(adverb) đột nhiên, bất chợt, đột ngột;
(noun) đồ uống mạnh, đoạn ngắn, phần ngắn, mạch ngắn, chập điện;
(verb) đoản mạch
Ví dụ:
short dark hair
mái tóc đen ngắn
(noun) rượu vang trắng có ga
Ví dụ:
The controversy was reignited in 2003 when he was spotted openly drinking white wine spritzers.
Cuộc tranh cãi nổ ra vào năm 2003 khi anh ấy bị phát hiện công khai uống rượu vang trắng có ga.
(noun) rượu whiskey mac
Ví dụ:
When I became a teenage pub goer in the early 1980s the whisky mac was my drink of choice.
Khi tôi trở thành một thanh thiếu niên hay đến quán rượu vào đầu những năm 1980, rượu whiskey mac là thức uống tôi lựa chọn.
(noun) rượu amaretto
Ví dụ:
Some alternatives replace the rum with amaretto or brandy.
Một số lựa chọn thay thế thay thế rượu rum bằng rượu amaretto hoặc rượu mạnh.