Nghĩa của từ scrumpy trong tiếng Việt

scrumpy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scrumpy

US /ˈskrʌm.pi/
UK /ˈskrʌm.pi/
"scrumpy" picture

Danh từ

rượu táo mạnh, rượu táo khô

a strong, dry cider, typically one made in a traditional way.

Ví dụ:
He poured a glass of traditional West Country scrumpy.
Anh ấy rót một ly rượu táo mạnh truyền thống của West Country.
The pub was known for its potent homemade scrumpy.
Quán rượu nổi tiếng với loại rượu táo mạnh tự làm.
Từ đồng nghĩa: