Bộ từ vựng Nghĩa Vụ Và Quy Tắc 3 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nghĩa Vụ Và Quy Tắc 3' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) luật, quy luật, pháp luật
Ví dụ:
They were taken to court for breaking the law.
Họ đã bị đưa ra tòa vì vi phạm pháp luật.
(phrasal verb) đặt xuống, nằm xuống, hạ xuống
Ví dụ:
She laid the book down on the table.
Cô ấy đặt cuốn sách xuống bàn.
(adjective) hợp pháp, chính đáng, chính thống, hợp lệ
Ví dụ:
The business seems legit.
Việc kinh doanh có vẻ hợp pháp.
(noun) sự khoan hồng, tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung
Ví dụ:
She appealed to the judge for leniency.
Cô ấy đã kháng cáo xin thẩm phán khoan hồng.
(adjective) nhân hậu, hiền hậu, khoan dung
Ví dụ:
They believe that judges are too lenient with terrorist suspects.
Họ cho rằng các thẩm phán đã quá khoan dung với các nghi phạm khủng bố.
(adverb) khoan dung, nhân hậu
Ví dụ:
to treat somebody leniently
đối xử với ai một cách khoan dung
(phrase) phá lệ, đưa ra ngoại lệ
Ví dụ:
I can't make an exception for you.
Tôi không thể phá lệ cho bạn được đâu.
(modal verb) phải (chỉ sự bắt buộc), nên (lời khuyên, kiến nghị);
(noun) sự cần thiết
Ví dụ:
Meat must be cooked thoroughly.
Thịt phải được nấu chín kỹ.
(adjective) cần thiết, thiết yếu, tất nhiên
Ví dụ:
It's not necessary for you to be here.
Bạn không cần thiết phải ở đây.
(noun) sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
Ví dụ:
You can come early if you want to, but there's no necessity for it.
Bạn có thể đến sớm nếu muốn, nhưng không cần thiết.
(verb) cần, cần phải, muốn;
(noun) sự cần thiết, nhu cầu, lúc khó khăn
Ví dụ:
the basic human need for food
nhu cầu cơ bản của con người về thực phẩm
(noun) sự không tuân thủ, sự từ chối, sự khước từ
Ví dụ:
There are penalties for non-compliance with the fire regulations.
Có những hình phạt cho việc không tuân thủ các quy định về hỏa hoạn.
(noun) nghĩa vụ, bổn phận
Ví dụ:
I have an obligation to look after her.
Tôi có nghĩa vụ chăm sóc cô ấy.
(adjective) bắt buộc, cưỡng bách
Ví dụ:
These classes are obligatory for all first-year students.
Những lớp học này là bắt buộc đối với tất cả sinh viên năm thứ nhất.
(adjective) biết ơn
Ví dụ:
I'd be obliged if you would keep this to yourself.
Tôi sẽ biết ơn nếu bạn giữ điều này cho riêng mình.
(verb) theo dõi, quan sát, tiến hành
Ví dụ:
She observed that all the chairs were already occupied.
Cô ấy quan sát thấy tất cả các ghế đều đã có người ngồi.
(noun) đơn hàng, thứ tự, trật tự;
(verb) đặt hàng, gọi món, ra lệnh
Ví dụ:
I filed the cards in alphabetical order.
Tôi xếp các thẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
(noun) sắc lệnh, quy định, lễ nghi
Ví dụ:
A city ordinance forbids the parking of cars in this area.
Sắc lệnh của thành phố cấm đậu xe ô tô trong khu vực này.
(noun) cảnh sát, công an;
(verb) khống chế, kiểm soát
Ví dụ:
When someone is killed, the police have to be informed.
Khi ai đó bị giết, cảnh sát phải được thông báo.
(noun) sự kiểm soát, ngành cảnh sát
Ví dụ:
the policing of legislation
kiểm soát pháp luật
(noun) điều kiện tiên quyết, tiền đề, điều kiện có trước
Ví dụ:
The reduction of inflation is the precondition of renewed growth.
Giảm lạm phát là điều kiện tiên quyết của tăng trưởng mới.
(noun) điều kiện tiên quyết;
(adjective) tiên quyết
Ví dụ:
The student must have the prerequisite skills.
Học sinh phải có các kỹ năng tiên quyết.
(verb) cung cấp, quy định
Ví dụ:
These clubs provide a much-appreciated service for this area.
Những câu lạc bộ này cung cấp một dịch vụ được đánh giá cao cho lĩnh vực này.
(conjunction) miễn là, với điều kiện là
Ví dụ:
Cutting corners was acceptable, provided that you could get away with it.
Việc cắt góc có thể chấp nhận được, miễn là bạn có thể loại bỏ nó.
(conjunction) với điều kiện là, miễn là
Ví dụ:
We'll buy everything you produce, providing of course the price is right.
Chúng tôi sẽ mua tất cả những gì bạn sản xuất, với điều kiện là với điều kiện giá phải hợp lý.
(noun) điều khoản, điều quy định, điều kiện
Ví dụ:
Their participation is subject to a number of important provisos.
Sự tham gia của họ phải tuân theo một số điều khoản quan trọng.