Avatar of Vocabulary Set Đề Xuất 2

Bộ từ vựng Đề Xuất 2 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đề Xuất 2' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

indicative

/ɪnˈdɪk.ə.t̬ɪv/

(noun) (ngôn ngữ học) chỉ định thức;

(adjective) dấu hiệu, chỉ ra, biểu thị, biểu hiện

Ví dụ:

Their failure to act is indicative of their lack of interest.

Việc họ không hành động là dấu hiệu cho thấy họ thiếu quan tâm.

infer

/ɪnˈfɝː/

(verb) suy luận, suy ra, luận ra

Ví dụ:

What do you infer from her refusal?

Bạn suy ra được điều gì từ lời từ chối của cô ấy?

insinuate

/ɪnˈsɪn.ju.eɪt/

(verb) ám chỉ, nói bóng gió, lấy lòng

Ví dụ:

What are you trying to insinuate?

Bạn đang cố ám chỉ điều gì?

let

/let/

(verb) cho thuê, để cho, cho phép;

(noun) sự cho thuê

Ví dụ:

I've taken a month's let on the flat.

Tôi đã mất một tháng để cho thuê căn hộ.

maybe

/ˈmeɪ.bi/

(adverb) có lẽ, có thể

Ví dụ:

Maybe I won't go back.

Có lẽ tôi sẽ không quay lại.

might

/maɪt/

(modal verb) có lẽ, có thể;

(noun) sức mạnh

Ví dụ:

I brought him some sandwiches because I thought he might be hungry.

Tôi mang cho anh ấy một ít bánh mì vì tôi nghĩ anh ấy có thể đói.

moot

/muːt/

(adjective) có thể gây tranh cãi, không rõ ràng;

(verb) thảo luận, đề xuất, đưa ra;

(noun) (phiên tòa) giả định

Ví dụ:

He argued that the issue had become moot since the board had changed its policy.

Ông ấy lập luận rằng vấn đề đã trở nên có thể gây tranh cãi vì hội đồng quản trị đã thay đổi chính sách của mình.

move

/muːv/

(verb) di chuyển, chuyển động, chuyển;

(noun) sự chuyển động, sự di chuyển, sự chuyển đến

Ví dụ:

She made a sudden move toward me.

Cô ấy đột ngột di chuyển về phía tôi.

must

/mʌst/

(modal verb) phải (chỉ sự bắt buộc), nên (lời khuyên, kiến nghị);

(noun) sự cần thiết

Ví dụ:

Meat must be cooked thoroughly.

Thịt phải được nấu chín kỹ.

nominate

/ˈnɑː.mə.neɪt/

(verb) đề cử, bổ nhiệm, ấn định

Ví dụ:

He's been nominated by the Green Party as their candidate in the next election.

Ông ấy đã được Đảng Xanh đề cử làm ứng cử viên của họ trong cuộc bầu cử tiếp theo.

nomination

/ˌnɑː.məˈneɪ.ʃən/

(noun) sự đề cử, sự giới thiệu, sự chỉ định, sự bổ nhiệm

Ví dụ:

They opposed her nomination to the post of Deputy Director.

Họ phản đối việc đề cử cô ấy vào chức vụ Phó Giám đốc.

nominee

/ˌnɑː.məˈniː/

(noun) người được chỉ định, người được chọn, người được đề cử

Ví dụ:

All nominees for Treasurer will be considered.

Tất cả các người được đề cử cho Thủ quỹ sẽ được xem xét.

now then

/naʊ ðen/

(idiom) bây giờ thì, vào lúc này, rồi thì

Ví dụ:

Now then, what's all this noise about?

Bây giờ thì tất cả những tiếng ồn này là về cái gì?

perhaps

/pɚˈhæps/

(adverb) có lẽ, có thể

Ví dụ:

Perhaps I should have been frank with him.

Có lẽ tôi nên thẳng thắn với anh ấy.

point to

/pɔɪnt tuː/

(phrasal verb) chỉ ra

Ví dụ:

All the signs point to a successful year ahead.

Tất cả các dấu hiệu chỉ ra một năm thành công phía trước.

posit

/ˈpɑː.zɪt/

(verb) ấn định, thừa nhận (cái gì), cho là đúng, cho rằng

Ví dụ:

She posits that ideas of gender are socially constructed.

Cô ấy cho rằng những ý tưởng về giới tính được xây dựng về mặt xã hội.

postulate

/ˈpɑːs.tʃə.leɪt/

(verb) cho rằng, coi như là đúng, mặc nhiên công nhận;

(noun) định đề, tiên đề, nguyên lý cơ bản, điều được thừa nhận

Ví dụ:

Work done in the laboratory showed that his postulates were probably correct.

Công việc được thực hiện trong phòng thí nghiệm cho thấy các định đề của ông ấy có thể đúng.

prefigure

/priːˈfɪɡ.jɚ/

(verb) định hình trước, biểu hiện trước, báo trước, miêu tả trước, hình dung trước, tưởng tượng trước

Ví dụ:

These early paintings clearly prefigure his later work.

Những bức tranh ban đầu này rõ ràng đã định hình trước tác phẩm sau này của ông ấy.

prompt

/prɑːmpt/

(verb) xúi giục, thúc giục, thúc đẩy;

(noun) sự nhắc, lời nhắc;

(adjective) mau lẹ, nhanh chóng, ngay lập tức;

(adverb) đúng

Ví dụ:

They've written back already - that was a very prompt reply.

Họ đã viết lại - đó là một câu trả lời rất nhanh chóng.

proposal

/prəˈpoʊ.zəl/

(noun) sự cầu hôn, đề nghị, dự kiến

Ví dụ:

Congress has rejected the latest economic proposal put forward by the President.

Quốc hội đã bác bỏ đề xuất kinh tế mới nhất do Tổng thống đưa ra.

propose

/prəˈpoʊz/

(verb) cầu hôn, đề nghị, đề xuất

Ví dụ:

He proposed a new peace plan.

Ông ấy đề xuất một kế hoạch hòa bình mới.

proposer

/prəˈpoʊ.zɚ/

(noun) người đề xuất, người tiến cử

Ví dụ:

The proposer of the motion tonight is Jonathan Hesk.

Người đề xuất kiến nghị tối nay là Jonathan Hesk.

proposition

/ˌprɑː.pəˈzɪʃ.ən/

(noun) lời đề nghị, đề xuất, dự định, mệnh đề;

(verb) gạ gẫm ăn nằm

Ví dụ:

First of all we need to examine whether this proposition is true.

Trước hết chúng ta cần kiểm tra xem mệnh đề này có đúng không.

propound

/prəˈpaʊnd/

(verb) đưa ra, đề nghị, đề xuất, gợi ý

Ví dụ:

It was Ptolemy who propounded the theory that the earth was at the centre of the universe.

Chính Ptolemy là người đã đưa ra giả thuyết rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ.

put forward

/pʊt ˈfɔːrwərd/

(phrasal verb) đưa ra, đề xuất, gợi ý

Ví dụ:

The proposals that you have put forward deserve serious consideration.

Các đề xuất mà bạn đã đưa ra đáng được xem xét nghiêm túc.

put to

/pʊt tuː/

(phrasal verb) đưa lên, đề xuất

Ví dụ:

Your proposal will be put to the board of directors.

Đề xuất của bạn sẽ được đưa lên ban giám đốc.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu