Bộ từ vựng Cơ bản 2 trong bộ Ngày 01 - Thoát Cảnh Thất Nghiệp: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ bản 2' trong bộ 'Ngày 01 - Thoát Cảnh Thất Nghiệp' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) mẫu đơn xin việc
Ví dụ:
Please fill out the application form and submit it before Friday.
Vui lòng điền vào mẫu đơn xin việc và nộp trước thứ Sáu.
(noun) sự nghiệp, nghề nghiệp, đời hoạt động;
(verb) chạy nhanh, lao nhanh;
(adjective) chuyên nghiệp, nhà nghề
Ví dụ:
a career diplomat
một nhà ngoại giao chuyên nghiệp
(noun) sự hoàn thành, sự làm xong, sự hoàn tất
Ví dụ:
The project is due for completion in the spring.
Dự án dự kiến hoàn thành vào mùa xuân.
(adjective) công bằng, ngay thẳng, thẳn thắn;
(noun) hội chợ, chợ phiên;
(adverb) ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
Ví dụ:
The group has achieved fair and equal representation for all its members.
Nhóm đã đạt được sự đại diện công bằng và bình đẳng cho tất cả các thành viên.
(noun) sự tốt nghiệp, lễ trao bằng tốt nghiệp, sự chia độ
Ví dụ:
a graduation ceremony
một buổi lễ tốt nghiệp
(idiom) thực tế là, thực ra thì
Ví dụ:
I thought it would be hard, but in fact it was quite easy.
Tôi nghĩ sẽ khó, nhưng thực tế lại khá dễ.
(noun) hội chợ việc làm
Ví dụ:
Many graduates attended the job fair to meet potential employers.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp đã tham dự hội chợ việc làm để gặp nhà tuyển dụng.
(noun) thư mời nhận việc
Ví dụ:
turn down a job offer
từ chối thư mời nhận việc
(verb) liệt kê, niêm yết, nghiêng;
(noun) danh sách, sự nghiêng
Ví dụ:
The guest list includes numerous celebrities.
Danh sách khách mời bao gồm nhiều người nổi tiếng.
(noun) người mới đến, nhân viên mới
Ví dụ:
The newcomer quickly adapted to the team.
Người mới đến nhanh chóng hòa nhập với nhóm.
(adjective) bán thời gian;
(adverb) bán thời gian
Ví dụ:
a part-time job
công việc bán thời gian
(phrase) công việc trước đây
Ví dụ:
He gained useful skills from his previous job.
Anh ấy đã học được nhiều kỹ năng từ công việc trước đây.
(noun) thư ký, viên chức cao cấp của nhà nước, Bộ trưởng
Ví dụ:
My secretary will phone you to arrange a meeting.
Thư ký của tôi sẽ gọi cho bạn để sắp xếp một cuộc họp.
(phrasal verb) gửi vào, nộp, cử vào, phái vào
Ví dụ:
Have you sent in your application yet?
Bạn đã gửi đơn đăng ký chưa?
(adjective) ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ;
(verb) dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng, sắp xếp ngăn nắp;
(noun) giỏ rác, thùng chứa vật linh tinh
Ví dụ:
a tidy desk
bàn làm việc ngăn nắp
(noun) thực tập sinh
Ví dụ:
He is a trainee dentist.
Anh ấy là một nha sĩ thực tập sinh.
(collocation) nộp đơn cho, ứng tuyển vào
Ví dụ:
We've applied for a grant to get funding for the project.
Chúng tôi đã nộp đơn xin tài trợ để có kinh phí cho dự án.
(noun) năng khiếu, năng lực
Ví dụ:
She has an aptitude for languages.
Cô ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
(phrase) được nhận vào, được cho phép vào
Ví dụ:
She was admitted to the university last year.
Cô ấy đã được nhận vào trường đại học năm ngoái.
(phrase) được khuyên làm gì
Ví dụ:
You are advised to do regular exercise.
Bạn được khuyên nên tập thể dục thường xuyên.
(plural nouns) các tiêu chí, các tiêu chuẩn
Ví dụ:
Applicants must meet all the criteria for the position.
Ứng viên phải đáp ứng tất cả các tiêu chí cho vị trí đó.
(noun) thập kỷ, thời gian mười năm
Ví dụ:
He taught at the university for nearly a decade.
Ông ấy đã giảng dạy tại trường đại học trong gần một thập kỷ.
(noun) sự làm thuê;
(verb) thuê, giao việc cho ai, tận dụng
Ví dụ:
I started work in the employ of a grocer.
Tôi bắt đầu công việc làm thuê của một người bán tạp hóa.
(adjective) không đủ, thiếu
Ví dụ:
There was insufficient evidence to convict him.
Không đủ bằng chứng để kết tội anh ta.
(adjective) tối thiểu;
(noun) mức tối thiểu, số lượng tối thiểu, trị số cực tiểu
Ví dụ:
This can be done with the minimum amount of effort.
Điều này có thể được thực hiện với số lượng nỗ lực tối thiểu.
(adjective) rất nhiều, dồi dào, phong phú
Ví dụ:
a plentiful supply of food
nguồn cung cấp thực phẩm dồi dào
(noun) nghề nghiệp, sự tuyên bố
Ví dụ:
Cooking is considered as much a profession as is law or medicine.
Nấu ăn được xem là một nghề nghiệp cũng như là nghề luật hay nghề y.