Avatar of Vocabulary Set Số học và Thống kê

Bộ từ vựng Số học và Thống kê trong bộ Từ vựng SAT về Toán và Logic: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Số học và Thống kê' trong bộ 'Từ vựng SAT về Toán và Logic' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

mixed number

/mɪkst ˈnʌm.bɚ/

(noun) hỗn số

Ví dụ:

A mixed number is a whole number, and a proper fraction represented together.

Hỗn số là một số nguyên và một phân số thực sự được biểu diễn cùng nhau.

prime number

/praɪm ˈnʌm.bɚ/

(noun) số nguyên tố

Ví dụ:

2, 3, 5, and 7 are examples of prime numbers.

2, 3, 5 và 7 là ví dụ của các số nguyên tố.

rational number

/ˈræʃ.ən.əl ˈnʌm.bɚ/

(noun) số hữu tỉ

Ví dụ:

0.75 is a rational number because it can be written as 3/4.

0.75 là một số hữu tỉ vì nó có thể được viết dưới dạng 3/4.

irrational number

/ɪˈræʃ.ən.əl ˈnʌm.bɚ/

(noun) số vô tỉ

Ví dụ:

Pi is an irrational number.

Pi là một số vô tỉ.

complex number

/ˈkɑːm.pleks ˈnʌm.bɚ/

(noun) số phức

Ví dụ:

The complex number is the combination of a real number and imaginary number.

Số phức là sự kết hợp của một số thực và một số ảo.

real number

/ˈriːl ˈnʌm.bɚ/

(noun) số thực

Ví dụ:

The numbers 5, -3, 0.75, and √2 are all real numbers.

Các số 5, -3, 0.75 và √2 đều là số thực.

whole number

/hoʊl ˈnʌm.bɚ/

(noun) số nguyên không âm

Ví dụ:

The numbers 0, 1, 2, and 15 are all whole numbers.

Các số 0, 1, 2 và 15 đều là số nguyên không âm.

integer

/ˈɪn.tə.dʒɚ/

(noun) số nguyên

Ví dụ:

The numbers -5, 0, and 3 are integers.

Các số -5, 0 và 3 là số nguyên.

fraction

/ˈfræk.ʃən/

(noun) phân số, miếng nhỏ, phần nhỏ

Ví dụ:

¼ and 0.25 are different ways of representing the same fraction.

¼ và 0,25 là những cách khác nhau để biểu diễn cùng một phân s.

decimal

/ˈdes.ə.məl/

(noun) số thập phân;

(adjective) thập phân

Ví dụ:

decimal arithmetic

số học thập phân

improper fraction

/ɪmˈprɑː.pɚ ˈfræk.ʃən/

(noun) phân số lớn hơn 1

Ví dụ:

3/2 is an improper fraction.

3/2 là một phân số lớn hơn 1.

mean

/miːn/

(verb) nghĩa là, có ý định, dự định;

(noun) trung gian, số trung bình, giá trị trung bình;

(adjective) thấp kém, kém cỏi, thành thạo

Ví dụ:

She's a mean piano player.

Cô ấy là một người chơi piano thành thạo.

divisible

/dɪˈvɪz.ə.bəl/

(adjective) có thể chia được, có thể chia hết

Ví dụ:

12 is divisible by 3 and 4.

Số 12 chia hết cho 3 và 4.

root

/ruːt/

(noun) rễ, cội nguồn, gốc rễ;

(verb) làm bén rễ, làm ăn sâu vào, trừ tận gốc

Ví dụ:

The tree's roots go down three metres.

Rễ cây mọc xuống ba mét.

range

/reɪndʒ/

(noun) phạm vi, dãy, loạt;

(verb) dao động, sắp xếp, xếp

Ví dụ:

The cost is thought to be in the range of $1-5 million a day.

Chi phí được cho là trong phạm vi 1-5 triệu đô la một ngày.

square

/skwer/

(noun) hình vuông, thước vuông góc, bình phương;

(adjective) vuông, có một góc vuông, ngăn nắp;

(verb) làm cho vuông, làm ngang bằng, bình phương;

(adverb) vuông vắn, trúng, thẳng góc với

Ví dụ:

a square table

một chiếc bàn vuông

average

/ˈæv.ɚ.ɪdʒ/

(noun) số trung bình, mức trung bình;

(verb) tìm số trung bình, trung bình;

(adjective) trung bình

Ví dụ:

The average temperature in May was 64°F.

Nhiệt độ trung bình của tháng có thể là 64 ° F.

solution

/səˈluː.ʃən/

(noun) đáp án, lời giải, giải pháp

Ví dụ:

There's no easy solution to this problem.

Không có giải pháp dễ dàng cho vấn đề này.

product

/ˈprɑː.dʌkt/

(noun) sản phẩm, sản vật, kết quả

Ví dụ:

They do a range of skin-care products.

Họ kinh doanh một loạt các sản phẩm chăm sóc da.

quotient

/ˈkwoʊ.ʃənt/

(noun) thương số, chỉ số

Ví dụ:

The quotient of 20 divided by 4 is 5.

Thương của 20 chia cho 4 là 5.

factor

/ˈfæk.tɚ/

(noun) yếu tố, nhân tố, thừa số

Ví dụ:

Obesity is a major risk factor for heart disease.

Béo phì là một yếu tố nguy cơ chính gây bệnh tim.

value

/ˈvæl.juː/

(verb) đánh giá, định giá, quý;

(noun) giá trị, trị giá, giá tiền

Ví dụ:

Your support is of great value.

Sự hỗ trợ của bạn có giá trị lớn.

inequality

/ˌɪn.ɪˈkwɑː.lə.t̬i/

(noun) sự bất bình đẳng

Ví dụ:

We need to tackle inequality of opportunity wherever we find it.

Chúng ta cần giải quyết bất bình đẳng về cơ hội ở bất cứ nơi nào chúng ta tìm thấy.

equation

/ɪˈkweɪ.ʒən/

(noun) phương trình, sự làm cân bằng

Ví dụ:

In the equation 3x - 3 = 15, x = 6.

Trong phương trình 3x - 3 = 15, x = 6.

minimum

/ˈmɪn.ə.məm/

(adjective) tối thiểu;

(noun) mức tối thiểu, số lượng tối thiểu, trị số cực tiểu

Ví dụ:

This can be done with the minimum amount of effort.

Điều này có thể được thực hiện với số lượng nỗ lực tối thiểu.

exponential

/ˌek.spoʊˈnen.ʃəl/

(adjective) (thuộc) hàm mũ, tăng trưởng theo cấp số nhân

Ví dụ:

64 is an exponential expression.

64 là một biểu thức .

linear

/ˈlɪn.i.ɚ/

(adjective) tuyến, bằng đường kẻ, (thuộc) chiều dài

Ví dụ:

Linear features, such as walls and roads, are easy to see from the air because they cut across natural features.

Các đối tượng địa lý dạng tuyến, chẳng hạn như tường và đường, có thể dễ dàng nhìn thấy từ trên không vì chúng cắt ngang các đối tượng địa lý tự nhiên.

common multiple

/ˈkɑː.mən ˈmʌl.tə.pəl/

(noun) bội chung

Ví dụ:

24 is a common multiple of 3, 4, and 6.

24 là bội chung của 3, 4 và 6.

common factor

/ˈkɑː.mən ˈfæk.tɚ/

(noun) ước chung

Ví dụ:

Three is a common factor of 18 and 24.

Ba là ước chung của 18 và 24.

common denominator

/ˈkɑː.mən dɪˈnɑː.mə.neɪ.t̬ɚ/

(noun) mẫu số chung, điểm chung, yếu tố chung

Ví dụ:

To add these fractions, you need a common denominator.

Để cộng các phân số này, bạn cần một mẫu số chung.

least common denominator

/list ˈkɑm.ən dɪˈnɑm.ə.neɪ.t̬ɚ/

(noun) mẫu số chung nhỏ nhất

Ví dụ:

The least common denominator of 1/3 and 1/4 is 12.

Mẫu số chung nhỏ nhất của 1/3 và 1/4 là 12.

probability

/ˌprɑː.bəˈbɪl.ə.t̬i/

(noun) khả năng có thể xảy ra, xác suất, sự có thể xảy ra

Ví dụ:

The rain will make the probability of their arrival even greater.

Mưa sẽ khiến khả năng họ đến càng lớn.

estimate

/ˈes.tə.meɪt/

(noun) sự ước tính, sự đánh giá;

(verb) ước lượng, đánh giá, định giá

Ví dụ:

At a rough estimate, staff are recycling a quarter of paper used.

Ước tính sơ bộ, nhân viên đang tái chế một phần tư số giấy đã sử dụng.

arithmetic sequence

/ˌær.ɪθˈmet.ɪk ˈsiː.kwəns/

(noun) cấp số cộng

Ví dụ:

In the arithmetic sequence 2, 5, 8, 11, … the common difference is 3.

Trong cấp số cộng 2, 5, 8, 11, … hiệu số chung là 3.

frequency

/ˈfriː.kwən.si/

(noun) tần số, sự thường xuyên

Ví dụ:

frequency radiation

bức xạ tần số

distribution

/ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/

(noun) sự phân phối, sự phân phát, sự phân bổ

Ví dụ:

She had it printed for distribution among her friends.

Cô ấy đã in nó để phân phát cho bạn bè của cô ấy.

median

/ˈmiː.di.ən/

(noun) đường trung tuyến, trung vị, dải phân cách;

(adjective) trung vị, ở giữa

Ví dụ:

The median value of the data set is 25.

Giá trị trung vị của tập dữ liệu là 25.

mode

/moʊd/

(noun) điệu thức, phương thức, cách thức, lối

Ví dụ:

major mode

điệu thức trưởng

standard deviation

/ˈstæn.dɚd ˌdiː.viˈeɪ.ʃən/

(noun) độ lệch chuẩn

Ví dụ:

A low standard deviation indicates that the data points are close to the mean.

Độ lệch chuẩn thấp cho thấy các giá trị dữ liệu gần với giá trị trung bình.

margin of error

/ˈmɑːr.dʒɪn əv ˈer.ɚ/

(noun) biên độ sai số

Ví dụ:

The survey has a margin of error of 2.5 per cent.

Khảo sát này có biên độ sai số là 2,5 phần trăm.

trend line

/ˈtrend laɪn/

(noun) đường xu hướng

Ví dụ:

The trend line shows that sales have been increasing steadily over the past year.

Đường xu hướng cho thấy doanh số đã tăng đều đặn trong năm vừa qua.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu