Nghĩa của từ median trong tiếng Việt.

median trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

median

US /ˈmiː.di.ən/
UK /ˈmiː.di.ən/
"median" picture

Danh từ

1.

số trung vị

the middle value in a set of numbers that are arranged in order of size

Ví dụ:
The median income for the city has increased.
Thu nhập trung vị của thành phố đã tăng lên.
To find the median, first arrange the numbers from smallest to largest.
Để tìm số trung vị, trước tiên hãy sắp xếp các số từ nhỏ nhất đến lớn nhất.
2.

dải phân cách, lề đường

a strip of land dividing a road into two or more lanes

Ví dụ:
The car swerved across the median into oncoming traffic.
Chiếc xe lạng qua dải phân cách vào làn đường ngược chiều.
Trees were planted along the highway median.
Cây cối được trồng dọc theo dải phân cách đường cao tốc.

Tính từ

1.

trung vị

denoting or relating to a median

Ví dụ:
The study focused on the median age of the population.
Nghiên cứu tập trung vào độ tuổi trung vị của dân số.
We calculated the median value of the test scores.
Chúng tôi đã tính toán giá trị trung vị của điểm số bài kiểm tra.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: