Nghĩa của từ quotient trong tiếng Việt

quotient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quotient

US /ˈkwoʊ.ʃənt/
UK /ˈkwəʊ.ʃənt/
"quotient" picture

Danh từ

1.

thương

a result obtained by dividing one quantity by another

Ví dụ:
The quotient of 10 divided by 2 is 5.
Thương của 10 chia cho 2 là 5.
In the equation 15 ÷ 3 = 5, 5 is the quotient.
Trong phương trình 15 ÷ 3 = 5, 5 là thương.
2.

chỉ số, mức độ

a degree or amount of a specified quality or characteristic

Ví dụ:
He has a high emotional quotient, making him very empathetic.
Anh ấy có chỉ số cảm xúc cao, khiến anh ấy rất đồng cảm.
The intelligence quotient (IQ) is a measure of a person's cognitive abilities.
Chỉ số thông minh (IQ) là thước đo khả năng nhận thức của một người.