Nghĩa của từ divisible trong tiếng Việt
divisible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
divisible
US /dɪˈvɪz.ə.bəl/
UK /dɪˈvɪz.ə.bəl/
Tính từ
chia hết, có thể chia được
capable of being divided, especially without leaving a remainder in mathematics
Ví dụ:
•
The number 10 is divisible by 2 and 5.
Số 10 chia hết cho 2 và 5.
•
The land was divisible into several smaller plots.
Mảnh đất có thể chia thành nhiều lô nhỏ hơn.
Từ liên quan: