Avatar of Vocabulary Set Gia đình

Bộ từ vựng Gia đình trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Gia đình' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

parent

/ˈper.ənt/

(noun) bố mẹ, cha mẹ, phụ huynh

Ví dụ:

the parents of the bride

bố mẹ của cô dâu

sibling

/ˈsɪb.lɪŋ/

(noun) anh chị em ruột

Ví dụ:

I have four siblings: three brothers and a sister.

Tôi có bốn anh chị em: ba anh trai và một em gái.

grandparent

/ˈɡræn.per.ənt/

(noun) ông, bà

Ví dụ:

My grandparents are both in their 80s.

Ông bà tôi đều đã ngoài 80 tuổi.

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ɚ/

(noun)

Ví dụ:

My grandmother is ill.

tôi bị ốm.

grandfather

/ˈɡræn.fɑː.ðɚ/

(noun) ông, ông nội, ông ngoại

Ví dụ:

Her grandfather on her mother's side was Italian.

Ông ngoại của cô ấy là người Ý.

grandchild

/ˈɡræn.tʃaɪld/

(noun) cháu (của ông bà)

Ví dụ:

Now I see my grandchild every week.

Bây giờ tôi gặp cháu của tôi hàng tuần.

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

(noun) chú, bác, cậu

Ví dụ:

He visited his uncle.

Anh ấy đến thăm chú của mình.

aunt

/ænt/

(noun) cô, dì, thím

Ví dụ:

She was brought up by her aunt and uncle.

Cô ấy được nuôi dưỡng bởi và chú của mình.

nephew

/ˈnef.juː/

(noun) cháu trai (con của anh, chị, em)

Ví dụ:

Jik is my nephew.

Jik là cháu trai của tôi.

niece

/niːs/

(noun) cháu gái (con của anh, chị, em)

Ví dụ:

Merry is my niece.

Merry là cháu gái của tôi.

cousin

/ˈkʌz.ən/

(noun) anh, em họ

Ví dụ:

My brother's wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age.

Vợ của anh trai tôi và tôi đều sinh con cùng thời gian, vì vậy hai anh em họ rất gần nhau về tuổi tác.

husband

/ˈhʌz.bənd/

(noun) người chồng;

(verb) tiết kiệm

Ví dụ:

She and her husband are both retired.

Cô ấy và người chồng đều đã nghỉ hưu.

wife

/waɪf/

(noun) vợ, người đàn bà

Ví dụ:

He and his wife are keen gardeners.

Anh ấy và vợ của mình là những người thích làm vườn.

in-law

/ˈɪn.lɔː/

(noun) bố mẹ chồng, bố mẹ vợ, bà con thân thuộc qua hôn nhân

Ví dụ:

He's spending the holiday with his in-laws.

Anh ấy đang dành kỳ nghỉ với bố mẹ vợ của mình.

stepfather

/ˈstepˌfɑː.ðɚ/

(noun) cha ghẻ, cha dượng, bố dượng

Ví dụ:

Mr. Mark is his stepfather.

Ông Mark là cha dượng của anh ấy.

stepmother

/ˈstepˌmʌð.ɚ/

(noun) mẹ ghẻ, dì ghẻ, mẹ kế

Ví dụ:

I dislike my stepmother.

Tôi không thích mẹ kế của mình.

stepsister

/ˈstepˌsɪs.tɚ/

(noun) chị kế (con riêng của dì ghẻ/ bố dượng)

Ví dụ:

I have two stepsisters.

Tôi có hai người chị kế.

stepbrother

/ˈstepˌbrʌ.ðɚ/

(noun) anh kế (con riêng của dì ghẻ/ bố dượng)

Ví dụ:

I has a stepbrother.

Tôi có một người anh kế.

stepchild

/ˈstep.tʃaɪld/

(noun) con riêng, con ghẻ

Ví dụ:

Anna is her stepchild.

Anna là con riêng của bà ấy.

half-brother

/ˈhæfˌbrʌð.ər/

(noun) anh / em trai cùng cha khác mẹ, anh / em trai cùng mẹ khác cha

Ví dụ:

He is Jane's half-brother from her father's first marriage.

Anh ấy là anh trai cùng cha khác mẹ với Jane bởi cuộc hôn nhân đầu tiên của cha cô ấy.

half-sister

/ˈhæfˌsɪs.tər/

(noun) chị / em gái cùng cha khác mẹ, chị / em gái cùng mẹ khác cha

Ví dụ:

He had a stepfather and half-sister.

Anh ấy có cha dượng và em gái cùng mẹ khác cha.

twin

/twɪn/

(adjective) sinh đôi, tạo thành cặp, giống nhau;

(noun) sinh đôi, cái giống nhau, đôi đồ vật giống nhau;

(verb) sinh đôi, cặp đôi, ghép đôi

Ví dụ:

She gave birth to twin boys.

Cô ấy sinh đôi hai bé trai.

godfather

/ˈɡɑːdˌfɑː.ðɚ/

(noun) cha đỡ đầu, bố già, trùm tội phạm

Ví dụ:

He is godfather to her son.

Anh ta là cha đỡ đầu cho con trai cô ấy.

godmother

/ˈɡɑːdˌmʌð.ɚ/

(noun) mẹ đỡ đầu

Ví dụ:

Her godmother gave her a special gift on her baptism day.

Mẹ đỡ đầu của cô ấy đã tặng cô ấy một món quà đặc biệt vào ngày rửa tội.

godson

/ˈɡɑːd.sʌn/

(noun) con trai đỡ đầu

Ví dụ:

She bought a birthday present for her godson.

Cô ấy đã mua một món quà sinh nhật cho con trai đỡ đầu của mình.

goddaughter

/ˈɡɑːdˌdɑː.t̬ɚ/

(noun) con gái đỡ đầu

Ví dụ:

Her goddaughter is coming to visit this weekend.

Con gái đỡ đầu của cô ấy sẽ đến thăm vào cuối tuần này.

relative

/ˈrel.ə.t̬ɪv/

(noun) họ hàng, bà con;

(adjective) có liên quan đến, cân xứng, cân đối

Ví dụ:

The relative effectiveness of the various mechanisms is not known.

Hiệu quả tương đối của các cơ chế khác nhau không được biết.

kin

/kɪn/

(noun) họ hàng, người thân

Ví dụ:

She felt it was her duty to take care of her elderly kin.

Cô ấy cảm thấy đó là trách nhiệm của mình khi chăm sóc những người thân lớn tuổi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu