Nghĩa của từ godmother trong tiếng Việt
godmother trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
godmother
US /ˈɡɑːdˌmʌð.ɚ/
UK /ˈɡɒdˌmʌð.ər/
Danh từ
mẹ đỡ đầu
a woman who sponsors a child at baptism and promises to help with their religious and moral upbringing
Ví dụ:
•
She asked her best friend to be the baby's godmother.
Cô ấy đã nhờ người bạn thân nhất của mình làm mẹ đỡ đầu cho đứa bé.
•
My godmother always sends me a gift on my birthday.
Mẹ đỡ đầu của tôi luôn gửi quà cho tôi vào ngày sinh nhật.
Từ liên quan: