Nghĩa của từ godson trong tiếng Việt

godson trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

godson

US /ˈɡɑːd.sʌn/
UK /ˈɡɒd.sʌn/
"godson" picture

Danh từ

con đỡ đầu

a boy or man for whom a godparent acts as a sponsor at baptism

Ví dụ:
My godson is turning ten next month.
Con đỡ đầu của tôi sẽ tròn mười tuổi vào tháng tới.
He bought a special gift for his godson's graduation.
Anh ấy đã mua một món quà đặc biệt cho lễ tốt nghiệp của con đỡ đầu mình.